寂滅相 ( 寂tịch 滅diệt 相tướng )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)涅槃之相離一切之相,謂之寂滅相。法華經方便品曰:「諸法從本來。常自寂滅相。」智度論八十七曰:「涅槃即是寂滅相。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 涅Niết 槃Bàn 之chi 相tướng 離ly 一nhất 切thiết 之chi 相tướng 謂vị 之chi 寂tịch 滅diệt 相tướng 。 法pháp 華hoa 經kinh 方phương 便tiện 品phẩm 曰viết 。 諸chư 法pháp 從tùng 本bổn 來lai 。 常thường 自tự 寂tịch 滅diệt 相tướng 。 」 智trí 度độ 論luận 八bát 十thập 七thất 曰viết 涅Niết 槃Bàn 。 即tức 是thị 寂tịch 滅diệt 相tướng 。 」 。