鼻根 ( 鼻tị 根căn )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)六根之一。梵語,揭邏拏。譯言鼻。生鼻識之所依為鼻根。義林章三本曰:「鼻者能嗅義,梵云揭羅拏,此云能嗅。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 六lục 根căn 之chi 一nhất 。 梵Phạn 語ngữ 揭yết 邏la 拏noa 。 譯dịch 言ngôn 鼻tị 。 生sanh 鼻tị 識thức 之chi 所sở 依y 為vi 鼻tị 根căn 。 義nghĩa 林lâm 章chương 三tam 本bổn 曰viết : 「 鼻tị 者giả 能năng 嗅khứu 義nghĩa , 梵Phạm 云vân 揭yết 羅la 拏noa , 此thử 云vân 能năng 嗅khứu 。 」 。