食堂安置賓頭盧 ( 食thực 堂đường 安an 置trí 賓Tân 頭Đầu 盧Lô )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)禪林僧堂中央所安置之像,稱為聖僧。每日設食供之。其像有文殊,有憍陳如,有空生,而無一準,但多以賓頭盧為聖僧。此自秦之道安為始,正安置形像,由於宋末之法願法鏡等云。釋氏要覽下曰:「傳云:中國僧寺立鬼廟,次立伽藍神廟,次立賓頭盧廟,即今堂中聖僧也。始因道安法師夢一胡僧頭白眉長,語安云:可時設食。後十誦律至,慧遠方知和尚所夢即賓頭盧也。於是立座飯之,寺寺成則。法苑云:聖僧元無形像,至宋泰初末,正勝寺僧法願、正喜寺僧法鏡等,始圖形像矣。今堂中聖僧多云憍陳如非也,緣經律不令為立廟故,不赴四天供故。又安法師夢是賓頭盧故。」高僧五道安傳曰:「安常註諸經,恐不合理。乃誓曰:若所說不甚遠理,願見瑞相。乃夢見梵道人頭白眉毛長,語安曰:君所註經殊合道理,我不得入泥洹,住在西域,當相助弘通,可時時設食。後十誦律至,遠公乃知和尚所夢賓頭盧也。於是立座飯之,處處成則。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 禪thiền 林lâm 僧Tăng 堂đường 中trung 央ương 所sở 安an 置trí 之chi 像tượng , 稱xưng 為vi 聖thánh 僧Tăng 。 每mỗi 日nhật 設thiết 食thực 供cung 之chi 。 其kỳ 像tượng 有hữu 文Văn 殊Thù 有hữu 憍Kiều 陳Trần 如Như 。 有hữu 空không 生sanh , 而nhi 無vô 一nhất 準chuẩn , 但đãn 多đa 以dĩ 賓Tân 頭Đầu 盧Lô 為vi 聖thánh 僧Tăng 。 此thử 自tự 秦tần 之chi 道đạo 安an 為vi 始thỉ , 正chánh 安an 置trí 形hình 像tượng , 由do 於ư 宋tống 末mạt 之chi 法pháp 願nguyện 法pháp 鏡kính 等đẳng 云vân 。 釋Thích 氏thị 要yếu 覽lãm 下hạ 曰viết : 「 傳truyền 云vân : 中trung 國quốc 僧Tăng 寺tự 立lập 鬼quỷ 廟miếu , 次thứ 立lập 伽già 藍lam 神thần 廟miếu , 次thứ 立lập 賓Tân 頭Đầu 盧Lô 廟miếu , 即tức 今kim 堂đường 中trung 聖thánh 僧Tăng 也dã 。 始thỉ 因nhân 道đạo 安an 法Pháp 師sư 夢mộng 一nhất 胡hồ 僧Tăng 頭đầu 白bạch 眉mi 長trường/trưởng , 語ngữ 安an 云vân : 可khả 時thời 設thiết 食thực 。 後hậu 十thập 誦tụng 律luật 至chí , 慧tuệ 遠viễn 方phương 知tri 和hòa 尚thượng 所sở 夢mộng 即tức 賓Tân 頭Đầu 盧Lô 也dã 。 於ư 是thị 立lập 座tòa 飯phạn 之chi , 寺tự 寺tự 成thành 則tắc 。 法pháp 苑uyển 云vân : 聖thánh 僧Tăng 元nguyên 無vô 形hình 像tượng , 至chí 宋tống 泰thái 初sơ 末mạt , 正chánh 勝thắng 寺tự 僧Tăng 法pháp 願nguyện 、 正chánh 喜hỷ 寺tự 僧Tăng 法pháp 鏡kính 等đẳng , 始thỉ 圖đồ 形hình 像tượng 矣hĩ 。 今kim 堂đường 中trung 聖thánh 僧Tăng 多đa 云vân 憍Kiều 陳Trần 如Như 非phi 也dã , 緣duyên 經kinh 律luật 不bất 令linh 為vi 立lập 廟miếu 故cố , 不bất 赴phó 四tứ 天thiên 供cung 故cố 。 又hựu 安an 法Pháp 師sư 夢mộng 是thị 賓Tân 頭Đầu 盧Lô 故cố 。 」 高cao 僧Tăng 五ngũ 道đạo 安an 傳truyền 曰viết : 「 安an 常thường 註chú 諸chư 經kinh , 恐khủng 不bất 合hợp 理lý 。 乃nãi 誓thệ 曰viết : 若nhược 所sở 說thuyết 不bất 甚thậm 遠viễn 理lý , 願nguyện 見kiến 瑞thụy 相tướng 。 乃nãi 夢mộng 見kiến 梵Phạm 道Đạo 人Nhân 頭đầu 白bạch 眉mi 毛mao 長trường/trưởng , 語ngữ 安an 曰viết : 君quân 所sở 註chú 經kinh 殊thù 合hợp 道Đạo 理lý 我ngã 不bất 得đắc 入nhập 泥Nê 洹Hoàn 。 住trụ 在tại 西tây 域vực 當đương 相tương 助trợ 弘hoằng 通thông , 可khả 時thời 時thời 設thiết 食thực 。 後hậu 十thập 誦tụng 律luật 至chí , 遠viễn 公công 乃nãi 知tri 和hòa 尚thượng 所sở 夢mộng 賓Tân 頭Đầu 盧Lô 也dã 。 於ư 是thị 立lập 座tòa 飯phạn 之chi 處xứ 處xứ 成thành 則tắc 。 」 。