禪宗七祖 ( 禪thiền 宗tông 七thất 祖tổ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (名數)傳燈錄謂初祖達磨至六祖慧能,以法及衣相傳,自七祖以後不傳衣。又,荷澤神會禪師於天寶四載入京,著顯宗記,以訂兩宗,南能頓宗,北秀漸宗,師嗣六祖,禪宗推為七祖。杜甫詩曰:門求七祖禪。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 名danh 數số ) 傳truyền 燈đăng 錄lục 謂vị 初sơ 祖tổ 達đạt 磨ma 至chí 六lục 祖tổ 慧tuệ 能năng , 以dĩ 法pháp 及cập 衣y 相tướng 傳truyền , 自tự 七thất 祖tổ 以dĩ 後hậu 不bất 傳truyền 衣y 。 又hựu , 荷hà 澤trạch 神thần 會hội 禪thiền 師sư 於ư 天thiên 寶bảo 四tứ 載tải 入nhập 京kinh 著trước 顯Hiển 宗Tông 記Ký 。 以dĩ 訂 兩lưỡng 宗tông , 南nam 能năng 頓đốn 宗tông , 北bắc 秀tú 漸tiệm 宗tông , 師sư 嗣tự 六lục 祖tổ , 禪thiền 宗tông 推thôi 為vi 七thất 祖tổ 。 杜đỗ 甫phủ 詩thi 曰viết : 門môn 求cầu 七thất 祖tổ 禪thiền 。