禪師 ( 禪thiền 師sư )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)修禪定之師也。善住意天子所問經曰:「天子問:何等比丘得言禪師?文殊師利答言:天子!此禪師者,於一切法一行思量,所謂不生,若如是知得言禪師。」獨孤及文曰:「間生禪師,俾以教尊。」三教指歸一曰:「修心靜慮曰禪師。」毘奈耶雜事十三曰:「經師律師論師法師禪師,不以同類令聚一處。」禪師之稱號有二種:一係天子之褒賞,一禪僧呼前人為禪師。師家眾僧通用之,天子之褒賞始於陳宣帝大建元年,崇南岳慧思和尚為大禪師;唐中宗神龍二年賜化宗神秀上座以大通禪師之謚號。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 修tu 禪thiền 定định 之chi 師sư 也dã 。 善thiện 住trụ 意ý 天thiên 子tử 所sở 問vấn 經kinh 曰viết : 「 天thiên 子tử 問vấn 何hà 等đẳng 比Bỉ 丘Khâu 。 得đắc 言ngôn 禪thiền 師sư 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 答đáp 言ngôn : 天thiên 子tử ! 此thử 禪thiền 師sư 者giả 於ư 一nhất 切thiết 法pháp 。 一nhất 行hành 思tư 量lượng , 所sở 謂vị 不bất 生sanh 。 若nhược 如như 是thị 知tri 。 得đắc 言ngôn 禪thiền 師sư 。 」 獨độc 孤cô 及cập 文văn 曰viết : 「 間gian 生sanh 禪thiền 師sư , 俾tỉ 以dĩ 教giáo 尊tôn 。 」 三tam 教giáo 指chỉ 歸quy 一nhất 曰viết : 「 修tu 心tâm 靜tĩnh 慮lự 曰viết 禪thiền 師sư 。 毘Tỳ 奈Nại 耶Da 。 雜tạp 事sự 十thập 三tam 曰viết 。 經kinh 師sư 律luật 師sư 論luận 師sư 法Pháp 師sư 禪thiền 師sư , 不bất 以dĩ 同đồng 類loại 令linh 聚tụ 一nhất 處xứ 。 」 禪thiền 師sư 之chi 稱xưng 號hiệu 有hữu 二nhị 種chủng 。 一nhất 係hệ 天thiên 子tử 之chi 褒bao 賞thưởng , 一nhất 禪thiền 僧Tăng 呼hô 前tiền 人nhân 為vi 禪thiền 師sư 。 師sư 家gia 眾chúng 僧Tăng 通thông 用dụng 之chi , 天thiên 子tử 之chi 褒bao 賞thưởng 始thỉ 於ư 陳trần 宣tuyên 帝đế 大đại 建kiến 元nguyên 年niên , 崇sùng 南nam 岳nhạc 慧tuệ 思tư 和hòa 尚thượng 為vi 大đại 禪thiền 師sư ; 唐đường 中trung 宗tông 神thần 龍long 二nhị 年niên 賜tứ 化hóa 宗tông 神Thần 秀Tú 上Thượng 座Tọa 。 以dĩ 大đại 通thông 禪thiền 師sư 之chi 謚ích 號hiệu 。