天口 ( 天thiên 口khẩu )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)婆羅門之法以火為天之口,火燒供物則諸天得食之云。是護摩供之所由來。百論疏上之中曰:「再供養火為欲生福,外道謂火是天口,故就朝瞑二時再供養火。問外道何故謂火法天口耶?答俱舍論云:有天從火中出語言:諸天口中有光明謂言是火。故云天口。(中略)正燒蘇等千八種物,令香氣上達諸天,天得食之,令人獲福。將欲燒時,前遣人咒,然後燒。」章安之涅槃經會疏三十二曰:「火天者火是天口。若供養之,但燒魚肉,煙氣至天,天得此氣,故是天口。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 婆Bà 羅La 門Môn 之chi 法pháp 以dĩ 火hỏa 為vi 天thiên 之chi 口khẩu , 火hỏa 燒thiêu 供cung 物vật 則tắc 諸chư 天thiên 得đắc 食thực 之chi 云vân 。 是thị 護hộ 摩ma 供cung 之chi 所sở 由do 來lai 。 百bách 論luận 疏sớ 上thượng 之chi 中trung 曰viết : 「 再tái 供cúng 養dường 火hỏa 為vi 欲dục 生sanh 福phước , 外ngoại 道đạo 謂vị 火hỏa 是thị 天thiên 口khẩu , 故cố 就tựu 朝triêu 瞑minh 二nhị 時thời 再tái 供cúng 養dường 火hỏa 。 問vấn 外ngoại 道đạo 何hà 故cố 謂vị 火hỏa 法pháp 天thiên 口khẩu 耶da ? 答đáp 俱câu 舍xá 論luận 云vân : 有hữu 天thiên 從tùng 火hỏa 中trung 出xuất 語ngữ 言ngôn : 諸chư 天thiên 口khẩu 中trung 有hữu 光quang 明minh 謂vị 言ngôn 是thị 火hỏa 。 故cố 云vân 天thiên 口khẩu 。 ( 中trung 略lược ) 正chánh 燒thiêu 蘇tô 等đẳng 千thiên 八bát 種chủng 物vật , 令linh 香hương 氣khí 上thượng 達đạt 諸chư 天thiên , 天thiên 得đắc 食thực 之chi , 令linh 人nhân 獲hoạch 福phước 。 將tương 欲dục 燒thiêu 時thời , 前tiền 遣khiển 人nhân 咒chú , 然nhiên 後hậu 燒thiêu 。 」 章chương 安an 之chi 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 會hội 疏sớ 三tam 十thập 二nhị 曰viết : 「 火hỏa 天thiên 者giả 火hỏa 是thị 天thiên 口khẩu 。 若nhược 供cúng 養dường 之chi , 但đãn 燒thiêu 魚ngư 肉nhục , 煙yên 氣khí 至chí 天thiên , 天thiên 得đắc 此thử 氣khí , 故cố 是thị 天thiên 口khẩu 。 」 。