睒彌 ( 睒thiểm 彌di )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (植物)又作苫弭,貰彌。譯曰苟杞。最勝王經七曰:「苟杞根(苫彌)。」陀羅尼集經十曰:「貰彌木,此云苟杞。」玄應音義二十二曰:「睒彌葉,其葉苦也。」梵Śami。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 植thực 物vật ) 又hựu 作tác 苫thiêm 弭nhị , 貰thế 彌di 。 譯dịch 曰viết 苟cẩu 杞 。 最tối 勝thắng 王vương 經kinh 七thất 曰viết : 「 苟cẩu 杞 根căn ( 苫thiêm 彌di ) 。 陀đà 羅la 尼ni 。 集tập 經kinh 十thập 曰viết : 「 貰thế 彌di 木mộc , 此thử 云vân 苟cẩu 杞 。 」 玄huyền 應ưng/ứng 音âm 義nghĩa 二nhị 十thập 二nhị 曰viết : 「 睒thiểm 彌di 葉diệp , 其kỳ 葉diệp 苦khổ 也dã 。 」 梵Phạm Śami 。