七識住 ( 七thất 識thức 住trú )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (名數)於三界五趣,長養其識,欲識自住,差別所樂,而立七識住:一、第一識住,為有色身之有情,身想共異之處,即人趣之全及一分之天也。一分之天者,欲界之六天與色界初靜慮三天,除劫初起之有情,餘時之有情也。是有情各自之身形有小大勝劣,思想亦名異,故曰身想俱異。二、第二識住,為同有色身之有情,身異想一之處,即色界初靜慮三天之梵天也。身異者,以大梵天王之身與梵眾之身有大小勝劣之差故也。想一者,梵眾起想,以為我等皆是大梵王所生,大梵王亦起想,以為此諸梵眾皆是我所生,其思想同一也。三、第三識住,為同有色身之有情,身一想異之處,即色界第二靜慮之三天也。身一者,以彼天人之形貌皆同故也。四、第四識住,同為色身有情,身一想一之處,即色界第三靜慮之三天也。以身形同一,故曰身一。唯為樂受之想,故曰想一。五、第五識住,無色界之二無邊處天也。六、第六識住,無色界之識無邊處天也。七、第七識住,無色界之無所有處天也。已上三天處無身形。唯有捨受想而已。然而於三界五趣中,諸惡趣有重苦受能損識,有情之心,不樂來止,故不立為識住。又色界之第四靜慮,有無想天。又無色界之非想非非想天,有滅盡定,能滅識而不使相續,故彼二處亦不立為識住。見俱舍論八。又餘處有情之心樂來,若至於此,則不願更出。故說名識住。於諸惡趣二善俱無,故非識住。又第四靜慮心,恒欲求出。謂第四靜慮有無雲,福生,廣果之三及無想天與五淨居天之九天(薩婆多無想收於廣果上座部開之)。其中初三天,凡聖同居。而諸凡夫求入無想天,諸聖者樂入五淨居天或無色,若淨居天之聖者,樂證圓寂。故處於識住。又非想天心識昧劣,故非識住。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 名danh 數số ) 於ư 三tam 界giới 五ngũ 趣thú 。 長trưởng 養dưỡng 其kỳ 識thức , 欲dục 識thức 自tự 住trụ 差sai 別biệt 所sở 樂lạc 而nhi 立lập 七thất 識thức 住trú 。 一nhất 、 第đệ 一nhất 識thức 住trụ , 為vi 有hữu 色sắc 身thân 之chi 有hữu 情tình , 身thân 想tưởng 共cộng 異dị 之chi 處xứ , 即tức 人nhân 趣thú 之chi 全toàn 及cập 一nhất 分phân 之chi 天thiên 也dã 。 一nhất 分phân 之chi 天thiên 者giả , 欲dục 界giới 之chi 六lục 天thiên 與dữ 色sắc 界giới 初sơ 靜tĩnh 慮lự 三tam 天thiên , 除trừ 劫kiếp 初sơ 起khởi 之chi 有hữu 情tình , 餘dư 時thời 之chi 有hữu 情tình 也dã 。 是thị 有hữu 情tình 各các 自tự 之chi 身thân 形hình 有hữu 小tiểu 大đại 勝thắng 劣liệt , 思tư 想tưởng 亦diệc 名danh 異dị , 故cố 曰viết 身thân 想tưởng 俱câu 異dị 。 二nhị 、 第đệ 二nhị 識thức 住trụ , 為vi 同đồng 有hữu 色sắc 身thân 之chi 有hữu 情tình , 身thân 異dị 想tưởng 一nhất 之chi 處xứ , 即tức 色sắc 界giới 初sơ 靜tĩnh 慮lự 三tam 天thiên 之chi 梵Phạm 天Thiên 也dã 。 身thân 異dị 者giả , 以dĩ 大Đại 梵Phạm 天Thiên 王Vương 。 之chi 身thân 與dữ 梵Phạm 眾chúng 之chi 身thân 有hữu 大đại 小tiểu 勝thắng 劣liệt 之chi 差sai 故cố 也dã 。 想tưởng 一nhất 者giả , 梵Phạm 眾chúng 起khởi 想tưởng , 以dĩ 為vì 我ngã 等đẳng 皆giai 是thị 大đại 梵Phạm 王Vương 所sở 生sanh , 大đại 梵Phạm 王Vương 亦diệc 起khởi 想tưởng , 以dĩ 為vi 此thử 諸chư 梵Phạm 眾chúng 皆giai 是thị 我ngã 所sở 。 生sanh , 其kỳ 思tư 想tưởng 同đồng 一nhất 也dã 。 三tam 、 第đệ 三tam 識thức 住trụ , 為vi 同đồng 有hữu 色sắc 身thân 之chi 有hữu 情tình , 身thân 一nhất 想tưởng 異dị 之chi 處xứ , 即tức 色sắc 界giới 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 之chi 三tam 天thiên 也dã 。 身thân 一nhất 者giả , 以dĩ 彼bỉ 天thiên 人nhân 之chi 形hình 貌mạo 皆giai 同đồng 故cố 也dã 。 四tứ 、 第đệ 四tứ 識thức 住trụ 。 同đồng 為vi 色sắc 身thân 有hữu 情tình , 身thân 一nhất 想tưởng 一nhất 之chi 處xứ , 即tức 色sắc 界giới 第đệ 三tam 靜tĩnh 慮lự 之chi 三tam 天thiên 也dã 。 以dĩ 身thân 形hình 同đồng 一nhất , 故cố 曰viết 身thân 一nhất 。 唯duy 為vi 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 之chi 想tưởng , 故cố 曰viết 想tưởng 一nhất 。 五ngũ 、 第đệ 五ngũ 識thức 住trụ 無vô 色sắc 界giới 。 之chi 二nhị 無vô 邊biên 處xứ 天thiên 也dã 。 六lục 、 第đệ 六lục 識thức 住trụ 無vô 色sắc 界giới 。 之chi 識Thức 無Vô 邊Biên 處Xứ 天Thiên 也dã 。 七thất 、 第đệ 七thất 識thức 住trú 。 無vô 色sắc 界giới 之chi 無Vô 所Sở 有Hữu 處Xứ 天Thiên 也dã 。 已dĩ 上thượng 三tam 天thiên 處xứ 無vô 身thân 形hình 。 唯duy 有hữu 捨xả 受thọ 想tưởng 而nhi 已dĩ 。 然nhiên 而nhi 於ư 三tam 界giới 五ngũ 趣thú 。 中trung , 諸chư 惡ác 趣thú 有hữu 重trọng 苦khổ 受thọ 能năng 損tổn 識thức 有hữu 情tình 之chi 心tâm 。 不bất 樂nhạo 來lai 止chỉ , 故cố 不bất 立lập 為vi 識thức 住trụ 。 又hựu 色sắc 界giới 之chi 第đệ 四tứ 靜tĩnh 慮lự , 有hữu 無Vô 想Tưởng 天Thiên 。 又hựu 無vô 色sắc 界giới 之chi 非Phi 想Tưởng 非Phi 非Phi 想Tưởng 天Thiên 。 有hữu 滅diệt 盡tận 定định 。 能năng 滅diệt 識thức 而nhi 不bất 使sử 相tương 續tục 故cố 彼bỉ 二nhị 處xứ 亦diệc 不bất 立lập 為vi 識thức 住trụ 。 見kiến 俱câu 舍xá 論luận 八bát 。 又hựu 餘dư 處xứ 有hữu 情tình 之chi 心tâm 。 樂nhạo/nhạc/lạc 來lai , 若nhược 至chí 於ư 此thử , 則tắc 不bất 願nguyện 更cánh 出xuất 。 故cố 說thuyết 名danh 識thức 住trụ 。 於ư 諸chư 惡ác 趣thú 二nhị 善thiện 俱câu 無vô , 故cố 非phi 識thức 住trụ 。 又hựu 第đệ 四tứ 靜tĩnh 慮lự 心tâm , 恒 欲dục 求cầu 出xuất 。 謂vị 第đệ 四tứ 靜tĩnh 慮lự 有hữu 無vô 雲vân , 福phước 生sanh , 廣quảng 果quả 之chi 三tam 及cập 無Vô 想Tưởng 天Thiên 。 與dữ 五ngũ 淨tịnh 居cư 天thiên 之chi 九cửu 天thiên ( 薩tát 婆bà 多đa 無vô 想tưởng 收thu 於ư 廣quảng 果quả 上thượng 座tòa 部bộ 開khai 之chi ) 。 其kỳ 中trung 初sơ 三tam 天thiên , 凡phàm 聖thánh 同đồng 居cư 。 而nhi 諸chư 凡phàm 夫phu 。 求cầu 入nhập 無Vô 想Tưởng 天Thiên 。 諸chư 聖thánh 者giả 樂nhạo/nhạc/lạc 入nhập 五ngũ 淨tịnh 居cư 天thiên 或hoặc 無vô 色sắc , 若nhược 淨Tịnh 居Cư 天Thiên 之chi 聖thánh 者giả , 樂nhạo/nhạc/lạc 證chứng 圓viên 寂tịch 。 故cố 處xứ 於ư 識thức 住trụ 。 又hựu 非phi 想tưởng 天thiên 心tâm 識thức 昧muội 劣liệt , 故cố 非phi 識thức 住trụ 。