七種食 ( 七thất 種chủng 食thực )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)眼以眠為食,耳以聲為食,鼻以香為食,舌以味為食,身細滑為食,意以法為食,涅槃以不放逸為食。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 眼nhãn 以dĩ 眠miên 為vi 食thực , 耳nhĩ 以dĩ 聲thanh 為vi 食thực , 鼻tị 以dĩ 香hương 為vi 食thực , 舌thiệt 以dĩ 味vị 為vi 食thực , 身thân 細tế 滑hoạt 為vi 食thực , 意ý 以dĩ 法pháp 為vi 食thực 。 涅Niết 槃Bàn 以dĩ 不bất 放phóng 逸dật 為vi 食thực 。