七支 ( 七thất 支chi )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (名數)身三口四之惡業也。身三者殺生,偷盜,邪婬。口四者妄言,綺語,惡口,兩舌。七惡支分故名為支。十惡中之前七惡也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 名danh 數số ) 身thân 三tam 口khẩu 四tứ 。 之chi 惡ác 業nghiệp 也dã 。 身thân 三tam 者giả 殺sát 生sanh , 偷thâu 盜đạo , 邪tà 婬dâm 。 口khẩu 四tứ 者giả 妄vọng 言ngôn 綺ỷ 語ngữ 。 惡ác 口khẩu , 兩lưỡng 舌thiệt 。 七thất 惡ác 支chi 分phần 故cố 名danh 為vi 支chi 。 十thập 惡ác 中trung 之chi 前tiền 七thất 惡ác 也dã 。