tăng ích

Phật Quang Đại Từ Điển

(增益) I. Tăng Ích. Phạm:Svàhà. Hán âm: Tăng sa ha, Sa bà ha, Tát bà ha, Tô bà ha, Sa phạ hạ, Tăng bà ha. Hán dịch: Cứu cánh, Viên mãn, Thành tựu, Cát tường, Tức tai, Ức niệm. Câu cuối cùng được thêm vào sau mỗi bài chân ngôn mật chú, như (Đại 8, 848 hạ): Yết đế, yết đế, ba la yết đế, ba la tăng yết đế, bồ đề tát bà ha trongBát nhã tâm kinh. II. Tăng ích. Thường gọi: Tăng ích pháp. Pháp tu cầu tăng trưởng phúc đức, 1 trong 3 hoặc 4 loại Đàn pháp của Mật giáo.