頻婆 ( 頻tần 婆bà )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)Viṁvara,頻婆羅之略。數量名。譯曰十兆。大集日藏經三曰:「頻婆人。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 頻tần 婆bà 羅la 之chi 略lược 。 數số 量lượng 名danh 。 譯dịch 曰viết 十thập 兆triệu 。 大đại 集tập 日nhật 藏tạng 經kinh 三tam 曰viết : 「 頻tần 婆bà 人nhân 。 」 。