三十三天 ( 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (界名)梵語,忉利天Trayastriṁśa,譯作三十三天。為欲界之第二天在須彌山頂上。中央為帝釋天,四方各有八天。故合成三十三天也。佛地經論五曰:「三十三天,謂此山頂四面各有八大天王,帝釋居中,故有此數。」智度論九曰:「須彌山高八萬四千由旬,上有三十三天城。」勝鬘經寶窟下末曰:「此言三十三天者,中國音言悉怛梨余悉衛陸,此中唯取怛梨二字為忉利天也,怛梨忉利,彼國音不同耳。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 界giới 名danh ) 梵Phạn 語ngữ 忉Đao 利Lợi 天Thiên 。 譯dịch 作tác 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 。 為vi 欲dục 界giới 之chi 第đệ 二nhị 天thiên 在tại 須Tu 彌Di 山Sơn 頂đảnh 上thượng 。 中trung 央ương 為vi 帝Đế 釋Thích 天Thiên 。 四tứ 方phương 各các 有hữu 八bát 天thiên 。 故cố 合hợp 成thành 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 也dã 。 佛Phật 地địa 經kinh 論luận 五ngũ 曰viết 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 。 謂vị 此thử 山sơn 頂đảnh 四tứ 面diện 各các 有hữu 八bát 大đại 天thiên 王vương 帝Đế 釋Thích 居cư 中trung , 故cố 有hữu 此thử 數số 。 」 智trí 度độ 論luận 九cửu 曰viết 須Tu 彌Di 山Sơn 。 高cao 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 由do 旬tuần 。 上thượng 有hữu 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 城thành 。 」 勝thắng 鬘man 經kinh 寶bảo 窟quật 下hạ 末mạt 曰viết : 「 此thử 言ngôn 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 。 者giả , 中trung 國quốc 音âm 言ngôn 悉tất 怛đát 梨lê 余dư 悉tất 衛vệ 陸lục , 此thử 中trung 唯duy 取thủ 怛đát 梨lê 二nhị 字tự 為vi 忉Đao 利Lợi 天Thiên 也dã , 怛đát 梨lê 忉Đao 利Lợi 彼bỉ 國quốc 音âm 不bất 同đồng 耳nhĩ 。 」 。