三十三過 ( 三tam 十thập 三tam 過quá )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (名數)因明論理上,自宗因喻三支立量時,由種種配列次第生過誤。陳那數廿九過,天主(商羯羅主)更加四過,為所謂三十三過。即宗九過,因十四過,喻十過也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 名danh 數số ) 因nhân 明minh 論luận 理lý 上thượng , 自tự 宗tông 因nhân 喻dụ 三tam 支chi 立lập 量lượng 時thời , 由do 種chủng 種chủng 配phối 列liệt 次thứ 第đệ 生sanh 過quá 誤ngộ 。 陳trần 那na 數số 廿 九cửu 過quá , 天thiên 主chủ ( 商thương 羯yết 羅la 主chủ ) 更cánh 加gia 四tứ 過quá , 為vi 所sở 謂vị 三tam 十thập 三tam 過quá 。 即tức 宗tông 九cửu 過quá , 因nhân 十thập 四tứ 過quá , 喻dụ 十thập 過quá 也dã 。