三十二祖傳 ( 三tam 十thập 二nhị 祖tổ 傳truyền )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (書名)一卷,清世宗御筆恭繪古德道像三十二尊又取其本傳提綱摘要作為小傳每傳又作一讚刻石大內,以備摹搨流布。未既,世宗崩。高宗以所搨祖像三十二軸賜武林理安寺。後修寺志,即以此傳讚載於首冊。然此傳讚,未刻書板。民國七年普陀山法雨寺住持印光法師捐資刻於揚州藏經院。其三十二祖次列如下。肇法師、寶志公、南嶽思、永嘉覺、南陽忠、馬祖一、石頭遷、藥山儼、清涼觀、寒山子、拾得、黃檗運、趙州諗、長沙岑、溈山祐、臨濟玄、仰山寂、洞山价、投子同、曹山寂、玄沙備、雲門偃、羅漢琛、法眼益、天台韶、雪竇顯、永明壽、天衣懷、圓悟勤、蓮池宏、玉林琇、[卄/卬]溪森。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 書thư 名danh ) 一nhất 卷quyển , 清thanh 世thế 宗tông 御ngự 筆bút 恭cung 繪hội 古cổ 德đức 道đạo 像tượng 三tam 十thập 二nhị 尊tôn 又hựu 取thủ 其kỳ 本bổn 傳truyền 提đề 綱cương 摘trích 要yếu 作tác 為vi 小tiểu 傳truyền 每mỗi 傳truyền 又hựu 作tác 一nhất 讚tán 刻khắc 石thạch 大đại 內nội , 以dĩ 備bị 摹 搨 流lưu 布bố 。 未vị 既ký , 世thế 宗tông 崩băng 。 高cao 宗tông 以dĩ 所sở 搨 祖tổ 像tượng 三tam 十thập 二nhị 軸trục 賜tứ 武võ 林lâm 理lý 安an 寺tự 。 後hậu 修tu 寺tự 志chí , 即tức 以dĩ 此thử 傳truyền 讚tán 載tải 於ư 首thủ 冊sách 。 然nhiên 此thử 傳truyền 讚tán , 未vị 刻khắc 書thư 板bản 。 民dân 國quốc 七thất 年niên 普phổ 陀đà 山sơn 法Pháp 雨vũ 寺tự 住trụ 持trì 印ấn 光quang 法Pháp 師sư 捐quyên 資tư 刻khắc 於ư 揚dương 州châu 藏tạng 經kinh 院viện 。 其kỳ 三tam 十thập 二nhị 祖tổ 次thứ 列liệt 如như 下hạ 。 肇triệu 法Pháp 師sư 寶bảo 志chí 公công 、 南nam 嶽nhạc 思tư 、 永vĩnh 嘉gia 覺giác 、 南nam 陽dương 忠trung 、 馬mã 祖tổ 一nhất 、 石thạch 頭đầu 遷thiên 、 藥dược 山sơn 儼nghiễm 、 清thanh 涼lương 觀quán 、 寒hàn 山sơn 子tử 、 拾thập 得đắc 、 黃hoàng 檗 運vận 、 趙triệu 州châu 諗 、 長trường/trưởng 沙sa 岑sầm 、 溈 山sơn 祐hựu 、 臨lâm 濟tế 玄huyền 、 仰ngưỡng 山sơn 寂tịch 、 洞đỗng 山sơn 价 、 投đầu 子tử 同đồng 、 曹tào 山sơn 寂tịch 、 玄huyền 沙sa 備bị 、 雲vân 門môn 偃yển 羅La 漢Hán 琛 法Pháp 眼nhãn 益ích 、 天thiên 台thai 韶thiều 、 雪tuyết 竇đậu 顯hiển 、 永vĩnh 明minh 壽thọ 、 天thiên 衣y 懷hoài 、 圓viên 悟ngộ 勤cần 、 蓮liên 池trì 宏hoành 、 玉ngọc 林lâm 琇 、 [卄/卬] 溪khê 森sâm 。