三十六禽 ( 三tam 十thập 六lục 禽cầm )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)子丑等十二時,有鼠牛等十二獸,此一一獸中,有三屬獸,故正屬合有三十六禽獸也。各隨其時來惱座禪行者。見十二獸條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 子tử 丑sửu 等đẳng 十thập 二nhị 時thời , 有hữu 鼠thử 牛ngưu 等đẳng 十thập 二nhị 獸thú , 此thử 一nhất 一nhất 獸thú 中trung , 有hữu 三tam 屬thuộc 獸thú , 故cố 正chánh 屬thuộc 合hợp 有hữu 三tam 十thập 六lục 禽cầm 獸thú 也dã 。 各các 隨tùy 其kỳ 時thời 來lai 惱não 座tòa 禪thiền 行hành 者giả 。 見kiến 十thập 二nhị 獸thú 條điều 。