三十六部神 ( 三tam 十thập 六lục 部bộ 神thần )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (名數)灌頂三歸五戒帶佩護身咒經(佛說灌頂經神咒經一),謂受三歸者,有三十六部之神王,將無量之眷屬守護其人:一、彌栗頭不羅婆,譯曰善光,主疾命。二、彌栗頭婆呵婆,譯曰善明,主頭痛。三、彌栗頭婆邏婆,譯曰善力,主寒熱。四、彌栗頭抗陀羅,譯曰善月,主腹滿。五、彌栗頭陀利奢,譯曰善見,主癰腫。六、彌栗頭阿婁呵,譯曰善供,主癲狂。七、彌栗頭伽婆帝,譯曰善捨,主愚痴。八、彌栗頭悉抵哆,譯曰善寂,主瞋恚。九、彌栗頭菩提薩,譯曰善覺,主婬慾。十、彌栗頭提婆羅,譯曰善天,主邪鬼。十一、彌栗頭呵婆帝,譯曰善住,主傷亡。十二、彌栗頭不若羅,譯曰善福,主塚墓。十三、彌栗頭苾闍伽,譯曰善術,主四方。十四、彌栗頭迦隸婆,譯曰善帝,主怨家。十五、彌栗頭羅闍遮,譯曰善主,主偷盜。十六、彌栗頭須乾陀,譯曰善香,主債主。十七、彌栗頭檀那波,譯曰善施,主劫賊。十八、彌栗頭支多那。譯曰善意,主疫毒。十九、彌栗頭羅婆那,譯曰善吉,主五溫。二十、彌栗頭缽婆馱,譯曰善山,主蜚尸。廿一、彌栗頭三摩提,譯曰善調,主注連。廿二、彌栗頭戾禘馱,譯曰善備,主往復。廿三、彌栗頭波利陀,譯曰善敬,主相引。廿四、彌栗頭波利那,譯曰善淨,主惡黨。廿五、彌栗頭度伽地,譯曰善品,主蠱毒。廿六、彌栗頭毗梨馱,譯曰善結,主恐怖。廿七、彌栗頭支陀那,譯曰善壽,主厄難。廿八、彌栗頭伽林摩,譯曰善逝,主產乳。廿九、彌栗頭阿留伽,譯曰善願,主縣官。三十、彌栗頭闍利馱,譯曰善固,主口舌。三十一、彌栗頭阿伽馱,譯曰善照,主憂惱。三十二、彌栗頭阿訶婆,譯曰善生,主不安。三十三、彌栗頭婆和邏,譯曰善思,主百怪。三十四、彌栗頭波利那,譯曰善藏,主嫉妒。三十五、彌栗頭固陀那,譯曰善音,主咒咀。三十六、彌栗頭韋陀羅,譯曰善妙,主厭禱。經曰:「佛語梵志,是為三十六部神王。此諸善神凡有萬億恒沙鬼神以為眷屬,陰相番代以護男子女人等輩受三歸者,當書神王名字帶在身上,行來出入無所畏也。」行事鈔資持記下三之四曰:「准大灌頂經,一歸十二天神,總三十六神。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 名danh 數số ) 灌quán 頂đảnh 三Tam 歸Quy 五Ngũ 戒Giới 。 帶đái 佩bội 護hộ 身thân 咒chú 經kinh ( 佛Phật 說thuyết 灌quán 頂đảnh 經kinh 神thần 咒chú 經kinh 一nhất ) , 謂vị 受thọ 三Tam 歸Quy 者giả 。 有hữu 三tam 十thập 六lục 部bộ 之chi 神thần 王vương , 將tương 無vô 量lượng 之chi 眷quyến 屬thuộc 守thủ 護hộ 其kỳ 人nhân : 一nhất 、 彌di 栗lật 頭đầu 不bất 羅la 婆bà , 譯dịch 曰viết 善thiện 光quang , 主chủ 疾tật 命mạng 。 二nhị 、 彌di 栗lật 頭đầu 婆bà 呵ha 婆bà , 譯dịch 曰viết 善thiện 明minh , 主chủ 頭đầu 痛thống 。 三tam 、 彌di 栗lật 頭đầu 婆bà 邏la 婆bà , 譯dịch 曰viết 善thiện 力lực , 主chủ 寒hàn 熱nhiệt 。 四tứ 、 彌di 栗lật 頭đầu 抗kháng 陀đà 羅la , 譯dịch 曰viết 善thiện 月nguyệt , 主chủ 腹phúc 滿mãn 。 五ngũ 、 彌di 栗lật 頭đầu 陀đà 利lợi 奢xa , 譯dịch 曰viết 善thiện 見kiến , 主chủ 癰ung 腫thũng 。 六lục 、 彌di 栗lật 頭đầu 阿a 婁lâu 呵ha , 譯dịch 曰viết 善thiện 供cung , 主chủ 癲điên 狂cuồng 。 七thất 、 彌di 栗lật 頭đầu 伽già 婆bà 帝đế , 譯dịch 曰viết 善thiện 捨xả , 主chủ 愚ngu 痴si 。 八bát 、 彌di 栗lật 頭đầu 悉tất 抵để 哆đa , 譯dịch 曰viết 善thiện 寂tịch , 主chủ 瞋sân 恚khuể 。 九cửu 、 彌di 栗lật 頭đầu 菩Bồ 提Đề 薩tát , 譯dịch 曰viết 善thiện 覺giác , 主chủ 婬dâm 慾dục 。 十thập 、 彌di 栗lật 頭đầu 提đề 婆bà 羅la , 譯dịch 曰viết 善thiện 天thiên , 主chủ 邪tà 鬼quỷ 。 十thập 一nhất 、 彌di 栗lật 頭đầu 呵ha 婆bà 帝đế , 譯dịch 曰viết 善thiện 住trụ 主chủ 傷thương 亡vong 。 十thập 二nhị 、 彌di 栗lật 頭đầu 不bất 若nhược 羅la , 譯dịch 曰viết 善thiện 福phước , 主chủ 塚trủng 墓mộ 。 十thập 三tam 、 彌di 栗lật 頭đầu 苾bật 闍xà 伽già , 譯dịch 曰viết 善thiện 術thuật , 主chủ 四tứ 方phương 。 十thập 四tứ 、 彌di 栗lật 頭đầu 迦ca 隸lệ 婆bà , 譯dịch 曰viết 善thiện 帝đế , 主chủ 怨oán 家gia 。 十thập 五ngũ 、 彌di 栗lật 頭đầu 羅la 闍xà 遮già , 譯dịch 曰viết 善thiện 主chủ , 主chủ 偷thâu 盜đạo 。 十thập 六lục 、 彌di 栗lật 頭đầu 須tu 乾kiền 陀đà , 譯dịch 曰viết 善thiện 香hương , 主chủ 債trái 主chủ 。 十thập 七thất 、 彌di 栗lật 頭đầu 檀đàn 那na 波ba , 譯dịch 曰viết 善thiện 施thí 主chủ 劫kiếp 賊tặc 。 十thập 八bát 、 彌di 栗lật 頭đầu 支chi 多đa 那na 。 譯dịch 曰viết 善thiện 意ý , 主chủ 疫dịch 毒độc 。 十thập 九cửu 、 彌di 栗lật 頭đầu 羅la 婆bà 那na , 譯dịch 曰viết 善thiện 吉cát , 主chủ 五ngũ 溫ôn 。 二nhị 十thập 、 彌di 栗lật 頭đầu 缽bát 婆bà 馱đà , 譯dịch 曰viết 善thiện 山sơn , 主chủ 蜚 尸thi 。 廿 一nhất 、 彌di 栗lật 頭đầu 三Tam 摩Ma 提Đề 。 譯dịch 曰viết 善thiện 調điều , 主chủ 注chú 連liên 。 廿 二nhị 、 彌di 栗lật 頭đầu 戾lệ 禘đế 馱đà , 譯dịch 曰viết 善thiện 備bị , 主chủ 往vãng 復phục 。 廿 三tam 、 彌di 栗lật 頭đầu 波ba 利lợi 陀đà , 譯dịch 曰viết 善thiện 敬kính , 主chủ 相tướng 引dẫn 。 廿 四tứ 、 彌di 栗lật 頭đầu 波ba 利lợi 那na , 譯dịch 曰viết 善thiện 淨tịnh , 主chủ 惡ác 黨đảng 。 廿 五ngũ 、 彌di 栗lật 頭đầu 度độ 伽già 地địa , 譯dịch 曰viết 善thiện 品phẩm , 主chủ 蠱cổ 毒độc 。 廿 六lục 、 彌di 栗lật 頭đầu 毗tỳ 梨lê 馱đà , 譯dịch 曰viết 善thiện 結kết , 主chủ 恐khủng 怖bố 。 廿 七thất 、 彌di 栗lật 頭đầu 支chi 陀đà 那na , 譯dịch 曰viết 善thiện 壽thọ , 主chủ 厄ách 難nạn 。 廿 八bát 、 彌di 栗lật 頭đầu 伽già 林lâm 摩ma , 譯dịch 曰viết 善Thiện 逝Thệ 主chủ 產sản 乳nhũ 。 廿 九cửu 、 彌di 栗lật 頭đầu 阿a 留lưu 伽già , 譯dịch 曰viết 善thiện 願nguyện , 主chủ 縣huyện 官quan 。 三tam 十thập 、 彌di 栗lật 頭đầu 闍xà 利lợi 馱đà , 譯dịch 曰viết 善thiện 固cố , 主chủ 口khẩu 舌thiệt 。 三tam 十thập 一nhất 。 彌di 栗lật 頭đầu 阿a 伽già 馱đà , 譯dịch 曰viết 善thiện 照chiếu , 主chủ 憂ưu 惱não 。 三tam 十thập 二nhị 。 彌di 栗lật 頭đầu 阿a 訶ha 婆bà , 譯dịch 曰viết 善thiện 生sanh , 主chủ 不bất 安an 。 三tam 十thập 三tam 。 彌di 栗lật 頭đầu 婆bà 和hòa 邏la , 譯dịch 曰viết 善thiện 思tư , 主chủ 百bách 怪quái 。 三tam 十thập 四tứ 。 彌di 栗lật 頭đầu 波ba 利lợi 那na , 譯dịch 曰viết 善thiện 藏tạng , 主chủ 嫉tật 妒đố 。 三tam 十thập 五ngũ 。 彌di 栗lật 頭đầu 固cố 陀đà 那na , 譯dịch 曰viết 善thiện 音âm , 主chủ 咒chú 咀trớ 。 三tam 十thập 六lục 。 彌di 栗lật 頭đầu 韋vi 陀đà 羅la , 譯dịch 曰viết 善thiện 妙diệu , 主chủ 厭yếm 禱đảo 。 經kinh 曰viết : 「 佛Phật 語ngữ 梵Phạm 志Chí 是thị 為vi 三tam 十thập 六lục 部bộ 神thần 王vương 。 此thử 諸chư 善thiện 神thần 凡phàm 有hữu 萬vạn 億ức 恒 沙sa 鬼quỷ 神thần 以dĩ 為vi 眷quyến 屬thuộc 。 陰ấm 相tướng 番phiên 代đại 以dĩ 護hộ 男nam 子tử 女nữ 人nhân 。 等đẳng 輩bối 受thọ 三Tam 歸Quy 者giả 。 當đương 書thư 神thần 王vương 名danh 字tự 帶đái 在tại 身thân 上thượng 行hành 來lai 出xuất 入nhập 。 無vô 所sở 畏úy 也dã 。 」 行hành 事sự 鈔sao 資tư 持trì 記ký 下hạ 三tam 之chi 四tứ 曰viết : 「 准chuẩn 大đại 灌quán 頂đảnh 經kinh , 一nhất 歸quy 十thập 二nhị 天thiên 神thần , 總tổng 三tam 十thập 六lục 神thần 。 」 。