三分別 ( 三tam 分phân 別biệt )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (名數)一自性分別,心心所之自性,對於現前之境,而尋求動躍,如眼識之識別色,耳識之識別聲,謂之自性分別。是現量也。二計度分別,種種差別之事,猛利思量推度也。三隨念分別,追念思惟經歷之事也。後二者,限於意識,是比量非量也。俱舍論二曰:「分別略有三種:一自性分別,二計度分別,三隨念分別。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 名danh 數số ) 一nhất 自tự 性tánh 分phân 別biệt 心tâm 心tâm 所sở 之chi 自tự 性tánh , 對đối 於ư 現hiện 前tiền 之chi 境cảnh , 而nhi 尋tầm 求cầu 動động 躍dược , 如như 眼nhãn 識thức 之chi 識thức 別biệt 色sắc , 耳nhĩ 識thức 之chi 識thức 別biệt 聲thanh , 謂vị 之chi 自tự 性tánh 分phân 別biệt 。 是thị 現hiện 量lượng 也dã 。 二nhị 計kế 度độ 分phân 別biệt 種chủng 種chủng 差sai 別biệt 。 之chi 事sự , 猛mãnh 利lợi 思tư 量lượng 推thôi 度độ 也dã 。 三tam 隨tùy 念niệm 分phân 別biệt 追truy 念niệm 思tư 惟duy 經kinh 歷lịch 之chi 事sự 也dã 。 後hậu 二nhị 者giả , 限hạn 於ư 意ý 識thức , 是thị 比tỉ 量lượng 非phi 量lượng 也dã 。 俱câu 舍xá 論luận 二nhị 曰viết 分phân 別biệt 。 略lược 有hữu 三tam 種chủng 。 一nhất 自tự 性tánh 分phân 別biệt 二nhị 計kế 度độ 分phân 別biệt 三tam 隨tùy 念niệm 分phân 別biệt 。 」 。