心戒 ( 心tâm 戒giới )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)制止心念邪非之戒也。是為大乘戒之通義。然小乘戒中南山四分律宗之意,於制戒立深防與分限之二者。而分限即心戒也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 制chế 止chỉ 心tâm 念niệm 邪tà 非phi 之chi 戒giới 也dã 。 是thị 為vi 大Đại 乘Thừa 戒giới 之chi 通thông 義nghĩa 。 然nhiên 小Tiểu 乘Thừa 戒giới 中trung 南nam 山sơn 四tứ 分phần 律luật 宗tông 之chi 意ý , 於ư 制chế 戒giới 立lập 深thâm 防phòng 與dữ 分phần 限hạn 之chi 二nhị 者giả 。 而nhi 分phần 限hạn 即tức 心tâm 戒giới 也dã 。