三假 ( 三tam 假giả )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (名數)為破凡情實我實法之執於般若經明三種之假,名三波羅攝提Prajñapti,又名三攝提,三假施設。智度論四十一曰:「經曰:菩薩摩訶薩行般若波羅蜜。名假設。受假施設。法假施設。如是應當學。」一法假,法者,色心等各自之法,此法自性本來虛假不實,故名法假。諸法因緣生,無實性,故是自性假也。二受假,受者總法含受別法而成一體也。如含受四大而成草木,攬五蘊而成眾生。即攬別為總,名曰受假。是積聚假也。三名假,一切諸法之名也。名者由法依想而假施設者,故名名假。此三假依觀入破遣之次第,則先破名假,次破受假,後破法假,而到法之實相。法之實相者,即諸空也。舊譯仁王經觀空品曰:「世諦故三假故,名見眾生。」同天台疏曰:「三假者,謂法假,受假,名假也。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 名danh 數số ) 為vi 破phá 凡phàm 情tình 實thật 我ngã 實thật 法pháp 之chi 執chấp 於ư 般Bát 若Nhã 經kinh 明minh 三tam 種chủng 之chi 假giả , 名danh 三tam 波ba 羅la 攝nhiếp 提đề Prajñapti , 又hựu 名danh 三tam 攝nhiếp 提đề , 三tam 假giả 施thi 設thiết 。 智trí 度độ 論luận 四tứ 十thập 一nhất 曰viết : 「 經kinh 曰viết 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 名danh 假giả 設thiết 。 受thọ 假giả 施thi 設thiết 。 法pháp 假giả 施thi 設thiết 。 如như 是thị 應ưng 當đương 學học 。 」 一nhất 法pháp 假giả , 法pháp 者giả , 色sắc 心tâm 等đẳng 各các 自tự 之chi 法pháp , 此thử 法pháp 自tự 性tánh 本bổn 來lai 虛hư 假giả 不bất 實thật 。 故cố 名danh 法pháp 假giả 。 諸chư 法pháp 因nhân 緣duyên 生sanh 。 無vô 實thật 性tánh , 故cố 是thị 自tự 性tánh 假giả 也dã 。 二nhị 受thọ 假giả , 受thọ 者giả 總tổng 法pháp 含hàm 受thọ 別biệt 法pháp 而nhi 成thành 一nhất 體thể 也dã 。 如như 含hàm 受thọ 四tứ 大đại 而nhi 成thành 草thảo 木mộc , 攬lãm 五ngũ 蘊uẩn 而nhi 成thành 眾chúng 生sanh 。 即tức 攬lãm 別biệt 為vi 總tổng , 名danh 曰viết 受thọ 假giả 。 是thị 積tích 聚tụ 假giả 也dã 。 三tam 名danh 假giả 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 之chi 名danh 也dã 。 名danh 者giả 由do 法pháp 依y 想tưởng 而nhi 假giả 施thi 設thiết 者giả , 故cố 名danh 名danh 假giả 。 此thử 三tam 假giả 依y 觀quán 入nhập 破phá 遣khiển 之chi 次thứ 第đệ , 則tắc 先tiên 破phá 名danh 假giả , 次thứ 破phá 受thọ 假giả , 後hậu 破phá 法pháp 假giả , 而nhi 到đáo 法pháp 之chi 實thật 相tướng 。 法pháp 之chi 實thật 相tướng 者giả , 即tức 諸chư 空không 也dã 。 舊cựu 譯dịch 仁nhân 王vương 經kinh 觀quán 空không 品phẩm 曰viết : 「 世thế 諦đế 故cố 三tam 假giả 故cố , 名danh 見kiến 眾chúng 生sanh 。 」 同đồng 天thiên 台thai 疏sớ 曰viết : 「 三tam 假giả 者giả , 謂vị 法pháp 假giả , 受thọ 假giả , 名danh 假giả 也dã 。 」 。