心機 ( 心tâm 機cơ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)謂心之發動也。大日經疏七曰:「隨種種樂欲心機,以種種文句方言,自在加持,說真言道。」文句七曰:「事似先迷,心機本順。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 謂vị 心tâm 之chi 發phát 動động 也dã 。 大đại 日nhật 經kinh 疏sớ 七thất 曰viết : 「 隨tùy 種chủng 種chủng 樂nhạo 欲dục 心tâm 機cơ , 以dĩ 種chủng 種chủng 文văn 句cú 方phương 言ngôn , 自tự 在tại 加gia 持trì , 說thuyết 真chân 言ngôn 道đạo 。 」 文văn 句cú 七thất 曰viết : 「 事sự 似tự 先tiên 迷mê , 心tâm 機cơ 本bổn 順thuận 。 」 。