三不退 ( 三tam 不bất 退thoái )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (名數)一位不退,既修得之位次不退失也。二行不退,於所修之行法不退失也。三念不退,於正念不退轉也。此三不退配於菩薩之行位,依諸宗而異。據法相大乘,則依萬劫修因,入十住之位,雖識觀成就,無復退墮惡業流轉生死之位,謂之位不退。既入初地成就真唯識觀於利他之行不退失,謂之行不退。八地已去,得無功用智念念入真如海,謂之念不退(西方要決之十住毘婆沙論)。又天台一家,自別教之初住至第七住為位不退,此間斷見思之惑,而永超三界之生死也。自第八住至十迴向之終為行不退,此間破塵沙之惑,而不退失利他也。初地以上為念不退,斷無明之惑,而不失中道之正念也。如配之於圓教,則自初信至第七信為位不退,自第八信至第十信之終為行不退,初住已上為念不退。觀經妙宗鈔下曰:「若破見思名位不退,則永不失超凡假。伏斷塵沙名行不退,則永不失菩薩之行。若破無明名念不退,則不失中道正念。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 名danh 數số ) 一nhất 位vị 不bất 退thoái , 既ký 修tu 得đắc 之chi 位vị 次thứ 不bất 退thoái 失thất 也dã 。 二nhị 行hành 不bất 退thoái , 於ư 所sở 修tu 之chi 行hành 。 法pháp 不bất 退thoái 失thất 也dã 。 三tam 念niệm 不bất 退thoái , 於ư 正chánh 念niệm 不bất 退thoái 轉chuyển 也dã 。 此thử 三tam 不bất 退thoái 配phối 於ư 菩Bồ 薩Tát 之chi 行hạnh 。 位vị , 依y 諸chư 宗tông 而nhi 異dị 。 據cứ 法pháp 相tướng 大Đại 乘Thừa 則tắc 依y 萬vạn 劫kiếp 修tu 因nhân , 入nhập 十thập 住trụ 之chi 位vị , 雖tuy 識thức 觀quán 成thành 就tựu , 無vô 復phục 退thoái 墮đọa 惡ác 業nghiệp 流lưu 轉chuyển 生sanh 死tử 。 之chi 位vị , 謂vị 之chi 位vị 不bất 退thoái 。 既ký 入nhập 初Sơ 地Địa 成thành 就tựu 真chân 唯duy 識thức 觀quán 於ư 利lợi 他tha 之chi 行hành 不bất 退thoái 失thất , 謂vị 之chi 行hành 不bất 退thoái 。 八bát 地địa 已dĩ 去khứ 得đắc 無vô 功công 用dụng 。 智trí 念niệm 念niệm 入nhập 真Chân 如Như 海hải , 謂vị 之chi 念niệm 不bất 退thoái ( 西tây 方phương 要yếu 決quyết 之chi 十thập 住trụ 毘tỳ 婆bà 沙sa 論luận ) 。 又hựu 天thiên 台thai 一nhất 家gia , 自tự 別biệt 教giáo 之chi 初sơ 住trụ 至chí 第đệ 七thất 住trụ 為vi 位vị 不bất 退thoái 此thử 間gian 斷đoạn 見kiến 思tư 之chi 惑hoặc , 而nhi 永vĩnh 超siêu 三tam 界giới 之chi 生sanh 死tử 也dã 。 自tự 第đệ 八bát 住trụ 至chí 十thập 迴hồi 向hướng 之chi 終chung 為vi 行hành 不bất 退thoái 此thử 間gian 破phá 塵trần 沙sa 之chi 惑hoặc , 而nhi 不bất 退thoái 失thất 利lợi 他tha 也dã 。 初Sơ 地Địa 以dĩ 上thượng 為vi 念niệm 不bất 退thoái , 斷đoạn 無vô 明minh 之chi 惑hoặc 而nhi 不bất 失thất 。 中trung 道đạo 之chi 正chánh 念niệm 也dã 。 如như 配phối 之chi 於ư 圓viên 教giáo , 則tắc 自tự 初sơ 信tín 至chí 第đệ 七thất 信tín 為vi 位vị 不bất 退thoái , 自tự 第đệ 八bát 信tín 至chí 第đệ 十thập 信tín 之chi 終chung 為vi 行hành 不bất 退thoái , 初sơ 住trụ 已dĩ 上thượng 為vi 念niệm 不bất 退thoái 。 觀quán 經kinh 妙diệu 宗tông 鈔sao 下hạ 曰viết : 「 若nhược 破phá 見kiến 思tư 名danh 位vị 不bất 退thoái , 則tắc 永vĩnh 不bất 失thất 超siêu 凡phàm 假giả 。 伏phục 斷đoạn 塵trần 沙sa 名danh 行hành 不bất 退thoái , 則tắc 永vĩnh 不bất 失thất 。 菩Bồ 薩Tát 之chi 行hạnh 。 若nhược 破phá 無vô 明minh 名danh 念niệm 不bất 退thoái 。 則tắc 不bất 失thất 中trung 道đạo 正chánh 念niệm 。 」 。