作戒 ( 作tác 戒giới )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)表色之異名。受戒時,發表於身口之作業,謂之作戒,其時領納於身內之業體謂之無作戒。俱舍論名表色無表色,涅槃經名作戒無作戒,薩婆多論名無教身口教。見行事鈔中一。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 表biểu 色sắc 之chi 異dị 名danh 。 受thọ 戒giới 時thời , 發phát 表biểu 於ư 身thân 口khẩu 之chi 作tác 業nghiệp , 謂vị 之chi 作tác 戒giới , 其kỳ 時thời 領lãnh 納nạp 於ư 身thân 內nội 之chi 業nghiệp 體thể 謂vị 之chi 無vô 作tác 戒giới 。 俱câu 舍xá 論luận 名danh 表biểu 色sắc 無vô 表biểu 色sắc 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 。 名danh 作tác 戒giới 無vô 作tác 戒giới , 薩tát 婆bà 多đa 論luận 名danh 無vô 教giáo 身thân 口khẩu 教giáo 。 見kiến 行hành 事sự 鈔sao 中trung 一nhất 。

Print Friendly, PDF & Email