寫經 ( 寫tả 經kinh )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜名)書寫經文而供養之也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 名danh ) 書thư 寫tả 經kinh 文văn 而nhi 供cúng 養dường 之chi 也dã 。