雙身毘沙門 ( 雙song 身thân 毘Tỳ 沙Sa 門Môn )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (天名)日本台密所傳四種毘沙門之一。毘沙門天與吉祥天男女合體之尊形也。毘沙門天之三昧耶形持獨鈷,吉祥天之三昧耶形持輪寶。傳教相承為抱合之形,慈覺相承為背合者。二尊各出四長牙合有八牙,故曰八牙王。其修法以油浴像等,與聖天之法同。此法為台密之深秘,對於東密之聖天法而立也。雙身毘沙門之儀軌,唐土無譯者。傳教入唐,以口決相承,歸國後亦然,至法性房時,始記錄之,名為吽迦陀耶雙身毘沙門天王瑜伽念誦儀軌,有十三卷。外有口決一卷。合為四卷,略曰雙身儀軌。見雙身毘沙門雜篇略評。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 天thiên 名danh ) 日nhật 本bổn 台thai 密mật 所sở 傳truyền 四tứ 種chủng 毘Tỳ 沙Sa 門Môn 之chi 一nhất 。 毘Tỳ 沙Sa 門Môn 天Thiên 。 與dữ 吉cát 祥tường 天thiên 男nam 女nữ 合hợp 體thể 之chi 尊tôn 形hình 也dã 。 毘Tỳ 沙Sa 門Môn 天Thiên 。 之chi 三tam 昧muội 耶da 形hình 持trì 獨độc 鈷cổ , 吉cát 祥tường 天thiên 之chi 三tam 昧muội 耶da 形hình 持trì 輪luân 寶bảo 。 傳truyền 教giáo 相tướng 承thừa 為vi 抱bão 合hợp 之chi 形hình , 慈từ 覺giác 相tướng 承thừa 為vi 背bối/bội 合hợp 者giả 。 二nhị 尊tôn 各các 出xuất 四tứ 長trường/trưởng 牙nha 合hợp 有hữu 八bát 牙nha , 故cố 曰viết 八bát 牙nha 王vương 。 其kỳ 修tu 法pháp 以dĩ 油du 浴dục 像tượng 等đẳng , 與dữ 聖thánh 天thiên 之chi 法pháp 同đồng 。 此thử 法pháp 為vi 台thai 密mật 之chi 深thâm 秘bí , 對đối 於ư 東đông 密mật 之chi 聖thánh 天thiên 法pháp 而nhi 立lập 也dã 。 雙song 身thân 毘Tỳ 沙Sa 門Môn 之chi 儀nghi 軌quỹ , 唐đường 土thổ 無vô 譯dịch 者giả 。 傳truyền 教giáo 入nhập 唐đường , 以dĩ 口khẩu 決quyết 相tướng 承thừa , 歸quy 國quốc 後hậu 亦diệc 然nhiên , 至chí 法pháp 性tánh 房phòng 時thời , 始thỉ 記ký 錄lục 之chi , 名danh 為vi 吽hồng 迦ca 陀đà 耶da 雙song 身thân 毘Tỳ 沙Sa 門Môn 天Thiên 王Vương 。 瑜du 伽già 念niệm 誦tụng 儀nghi 軌quỹ , 有hữu 十thập 三tam 卷quyển 。 外ngoại 有hữu 口khẩu 決quyết 一nhất 卷quyển 。 合hợp 為vi 四tứ 卷quyển , 略lược 曰viết 雙song 身thân 儀nghi 軌quỹ 。 見kiến 雙song 身thân 毘Tỳ 沙Sa 門Môn 雜tạp 篇thiên 略lược 評bình 。