痴愛 ( 痴si 愛ái )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)愚痴與貪愛。三毒中之二。愚痴為父,貪愛為母,而生一切之煩惱惡業。大日經一曰:「劣慧諸眾生,以痴愛自蔽。」探玄記七曰:「痴愛是苦因。」止觀九曰:「愛繭自纏,痴燈所害。,百千萬劫。」觀音別行疏曰:「無明為父,貪愛為母,六根男六識女為媒嫁,生出無量煩惱之子孫。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 愚ngu 痴si 與dữ 貪tham 愛ái 。 三tam 毒độc 中trung 之chi 二nhị 。 愚ngu 痴si 為vi 父phụ , 貪tham 愛ái 為vi 母mẫu , 而nhi 生sanh 一nhất 切thiết 之chi 煩phiền 惱não 惡ác 業nghiệp 。 大đại 日nhật 經kinh 一nhất 曰viết : 「 劣liệt 慧tuệ 諸chư 眾chúng 生sanh , 以dĩ 痴si 愛ái 自tự 蔽tế 。 」 探thám 玄huyền 記ký 七thất 曰viết : 「 痴si 愛ái 是thị 苦khổ 因nhân 。 止Chỉ 觀Quán 九cửu 曰viết : 「 愛ái 繭kiển 自tự 纏triền , 痴si 燈đăng 所sở 害hại 。 百bách 千thiên 萬vạn 劫kiếp 。 」 觀quán 音âm 別biệt 行hành 疏sớ 曰viết : 「 無vô 明minh 為vi 父phụ , 貪tham 愛ái 為vi 母mẫu , 六lục 根căn 男nam 六lục 識thức 女nữ 為vi 媒môi 嫁giá , 生sanh 出xuất 無vô 量lượng 煩phiền 惱não 之chi 子tử 孫tôn 。 」 。