娑羅林 ( 娑sa 羅la 林lâm )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (地名)Śālavana,娑羅者堅固之義,因而謂之堅固林。慧苑師云高遠之義也。佛在拘尸那城阿利羅跋提河邊,娑羅樹四方各二株雙生中間入滅,故佛之入滅處謂之娑羅林,而曰娑羅樹間。又云牛角娑羅林。牛角者表雙樹。或言角者拘尸那城之別名。又佛涅槃時,雙樹悉變白如白鶴,故謂之鶴樹。玄應音義二曰:「沙羅,泥洹經作堅固林。」西域記六曰:「尸賴拏伐底河西岸不遠至娑羅林,其樹類檞而皮青白,葉甚光潤,四樹殊高,如來寂滅之所也。」止觀一曰:「中阿含云牛角娑羅林,恐是以城而名林也。拘尸那城云角城,其城三角故云角也。若爾只應云角,那云牛角?應是以牛角表雙。以娑羅名樹,娑羅西音,此云堅固。堅之名,稱樹德也。故知牛角表雙,義兼三角,此即寂滅說涅槃處。」涅槃經疏二曰:「娑羅,此云堅固,四方八株,悉高五丈,四榮四枯,下根相連,上枝相合。」慧苑音義下曰:「娑羅,此云高遠,以其林木森竦出於餘林之上也,舊翻云堅固者誤。自娑囉之與娑羅,聲勢相近。若堅固,即轉舌言之。若呼高遠,直爾稱之耳。」涅槃經一曰:「爾時拘尸那城娑羅樹林變白猶如白鶴。」如來涅槃後四樹枯,四樹榮,以表大乘涅槃之常樂我淨萬代繁榮也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 地địa 名danh ) Śālavana 娑sa 羅la 者giả 堅kiên 固cố 之chi 義nghĩa , 因nhân 而nhi 謂vị 之chi 堅kiên 固cố 林lâm 。 慧tuệ 苑uyển 師sư 云vân 高cao 遠viễn 之chi 義nghĩa 也dã 。 佛Phật 在tại 拘Câu 尸Thi 那Na 城Thành 。 阿a 利lợi 羅la 跋bạt 提đề 河hà 邊biên 娑sa 羅la 樹thụ 。 四tứ 方phương 各các 二nhị 株chu 雙song 生sanh 中trung 間gian 入nhập 滅diệt , 故cố 佛Phật 之chi 入nhập 滅diệt 處xứ 謂vị 之chi 娑sa 羅la 林lâm , 而nhi 曰viết 娑sa 羅la 樹thụ 間gian 。 又hựu 云vân 牛ngưu 角giác 娑sa 羅la 林lâm 。 牛ngưu 角giác 者giả 表biểu 雙song 樹thụ 。 或hoặc 言ngôn 角giác 者giả 拘câu 尸thi 那na 城thành 之chi 別biệt 名danh 。 又hựu 佛Phật 涅Niết 槃Bàn 時thời 。 雙song 樹thụ 悉tất 變biến 白bạch 如như 白bạch 鶴hạc , 故cố 謂vị 之chi 鶴hạc 樹thụ 。 玄huyền 應ưng/ứng 音âm 義nghĩa 二nhị 曰viết : 「 沙sa 羅la 泥Nê 洹Hoàn 經kinh 作tác 堅kiên 固cố 林lâm 。 」 西tây 域vực 記ký 六lục 曰viết : 「 尸thi 賴lại 拏noa 伐phạt 底để 河hà 西tây 岸ngạn 不bất 遠viễn 至chí 娑sa 羅la 林lâm , 其kỳ 樹thụ 類loại 檞 而nhi 皮bì 青thanh 白bạch , 葉diệp 甚thậm 光quang 潤nhuận , 四tứ 樹thụ 殊thù 高cao 如Như 來Lai 寂tịch 滅diệt 之chi 所sở 也dã 。 止Chỉ 觀Quán 一nhất 曰viết 中Trung 阿A 含Hàm 。 云vân 牛ngưu 角giác 娑sa 羅la 林lâm , 恐khủng 是thị 以dĩ 城thành 而nhi 名danh 林lâm 也dã 。 拘câu 尸thi 那na 城thành 云vân 角giác 城thành , 其kỳ 城thành 三tam 角giác 故cố 云vân 角giác 也dã 。 若nhược 爾nhĩ 只chỉ 應ưng/ứng 云vân 角giác , 那na 云vân 牛ngưu 角giác ? 應ưng/ứng 是thị 以dĩ 牛ngưu 角giác 表biểu 雙song 。 以dĩ 娑sa 羅la 名danh 樹thụ 娑sa 羅la 西tây 音âm , 此thử 云vân 堅kiên 固cố 。 堅kiên 之chi 名danh , 稱xưng 樹thụ 德đức 也dã 。 故cố 知tri 牛ngưu 角giác 表biểu 雙song , 義nghĩa 兼kiêm 三tam 角giác , 此thử 即tức 寂tịch 滅diệt 說thuyết 涅Niết 槃Bàn 處xứ 。 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 。 疏sớ 二nhị 曰viết 娑sa 羅la 。 此thử 云vân 堅kiên 固cố , 四tứ 方phương 八bát 株chu , 悉tất 高cao 五ngũ 丈trượng , 四tứ 榮vinh 四tứ 枯khô , 下hạ 根căn 相tướng 連liên , 上thượng 枝chi 相tướng 合hợp 。 」 慧tuệ 苑uyển 音âm 義nghĩa 下hạ 曰viết 娑sa 羅la 。 此thử 云vân 高cao 遠viễn , 以dĩ 其kỳ 林lâm 木mộc 森sâm 竦tủng 出xuất 於ư 餘dư 林lâm 之chi 上thượng 也dã , 舊cựu 翻phiên 云vân 堅kiên 固cố 者giả 誤ngộ 。 自tự 娑sa 囉ra 之chi 與dữ 娑sa 羅la 聲thanh 勢thế 相tương 近cận 。 若nhược 堅kiên 固cố , 即tức 轉chuyển 舌thiệt 言ngôn 之chi 。 若nhược 呼hô 高cao 遠viễn , 直trực 爾nhĩ 稱xưng 之chi 耳nhĩ 。 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 。 一nhất 曰viết : 「 爾nhĩ 時thời 拘câu 尸thi 那na 城thành 娑sa 羅la 樹thụ 林lâm 變biến 白bạch 猶do 如như 白bạch 鶴hạc 。 如Như 來Lai 涅Niết 槃Bàn 。 後hậu 四tứ 樹thụ 枯khô , 四tứ 樹thụ 榮vinh , 以dĩ 表biểu 大Đại 乘Thừa 涅Niết 槃Bàn 之chi 常thường 樂lạc 我ngã 淨tịnh 。 萬vạn 代đại 繁phồn 榮vinh 也dã 。