[金*本]囉拏摩 ( [金*本] 囉ra 拏noa 摩ma )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (印相)十二合掌之第七,譯曰歸命合掌。大日經疏十三曰:「合十指頭相叉皆以右手指,加於左手指上,如金剛合掌也。此云歸命合掌,梵音云鉢囉摩合掌。」梵Praṇāma。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 印ấn 相tướng ) 十thập 二nhị 合hợp 掌chưởng 之chi 第đệ 七thất , 譯dịch 曰viết 歸quy 命mạng 合hợp 掌chưởng 。 大đại 日nhật 經kinh 疏sớ 十thập 三tam 曰viết 。 合hợp 十thập 指chỉ 頭đầu 相tướng 叉xoa 皆giai 以dĩ 右hữu 手thủ 指chỉ , 加gia 於ư 左tả 手thủ 指chỉ 上thượng , 如như 金kim 剛cang 合hợp 掌chưởng 也dã 。 此thử 云vân 歸quy 命mạng 合hợp 掌chưởng , 梵Phạm 音âm 云vân 鉢bát 囉ra 摩ma 合hợp 掌chưởng 。 」 梵Phạm Pra ṇ āma 。