福足 ( 福phước 足túc )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)二足之一。足為進修之義,修施等福德之行,而莊嚴應身之相好,名為福足。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 二nhị 足túc 之chi 一nhất 。 足túc 為vi 進tiến 修tu 之chi 義nghĩa , 修tu 施thí 等đẳng 福phước 德đức 之chi 行hành , 而nhi 莊trang 嚴nghiêm 應ưng/ứng 身thân 之chi 相tướng 好hảo , 名danh 為vi 福phước 足túc 。