福等三業 ( 福phước 等đẳng 三tam 業nghiệp )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (名數)福業,非福業,不動業也。一福業,為欲界之善業,感生可愛之果,而利益有情,故名福業。二非福業,為欲界之不善業,感生非愛之果,而損害有情,故曰非福業。三不動業,為色無色兩界之善業,感不動之果,故曰不動業。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 名danh 數số ) 福phước 業nghiệp , 非phi 福phước 業nghiệp 不bất 動động 業nghiệp 也dã 。 一nhất 福phước 業nghiệp , 為vi 欲dục 界giới 之chi 善thiện 業nghiệp , 感cảm 生sanh 可khả 愛ái 之chi 果quả , 而nhi 利lợi 益ích 有hữu 情tình 。 故cố 名danh 福phước 業nghiệp 。 二nhị 非phi 福phước 業nghiệp , 為vi 欲dục 界giới 之chi 不bất 善thiện 業nghiệp 。 感cảm 生sanh 非phi 愛ái 之chi 果quả , 而nhi 損tổn 害hại 有hữu 情tình , 故cố 曰viết 非phi 福phước 業nghiệp 。 三tam 不bất 動động 業nghiệp 。 為vi 色sắc 無vô 色sắc 兩lưỡng 界giới 之chi 善thiện 業nghiệp , 感cảm 不bất 動động 之chi 果quả , 故cố 曰viết 不bất 動động 業nghiệp 。