浮囊 ( 浮phù 囊nang )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (物名)渡海人所帶免沒溺之物也。名義集七曰:「五分云:自今聽諸比丘畜浮囊,若羊皮若牛皮,傳聞,西域渡海之人多作鳥翎毛袋,或齊巨牛脬,海船若失,吹氣浮身。」慧琳音義三曰:「浮囊者,氣囊也。欲渡大海,憑此氣囊輕浮之力也。」經中以譬戒律,護持菩薩之戒,猶如海人之於浮囊也。涅槃經十一曰:「譬如有人帶持浮囊欲渡大海。爾時海中有一羅剎,即從其人乞索浮囊,其人聞已即作是念:我今若與必定沒死。答言:羅剎,汝寧殺我,浮囊叵得。(中略)菩薩摩訶薩護持禁戒亦復如是。如彼渡人護惜浮囊。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 物vật 名danh ) 渡độ 海hải 人nhân 所sở 帶đái 免miễn 沒một 溺nịch 之chi 物vật 也dã 。 名danh 義nghĩa 集tập 七thất 曰viết : 「 五ngũ 分phần 云vân : 自tự 今kim 聽thính 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 。 畜súc 浮phù 囊nang , 若nhược 羊dương 皮bì 若nhược 牛ngưu 皮bì , 傳truyền 聞văn , 西tây 域vực 渡độ 海hải 之chi 人nhân 多đa 作tác 鳥điểu 翎 毛mao 袋đại , 或hoặc 齊tề 巨cự 牛ngưu 脬 , 海hải 船thuyền 若nhược 失thất , 吹xuy 氣khí 浮phù 身thân 。 」 慧tuệ 琳 音âm 義nghĩa 三tam 曰viết : 「 浮phù 囊nang 者giả , 氣khí 囊nang 也dã 。 欲dục 渡độ 大đại 海hải , 憑bằng 此thử 氣khí 囊nang 輕khinh 浮phù 之chi 力lực 也dã 。 」 經kinh 中trung 以dĩ 譬thí 戒giới 律luật , 護hộ 持trì 菩Bồ 薩Tát 之chi 戒giới , 猶do 如như 海hải 人nhân 之chi 於ư 浮phù 囊nang 也dã 。 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 十thập 一nhất 曰viết 。 譬thí 如như 有hữu 人nhân 。 帶đái 持trì 浮phù 囊nang 欲dục 渡độ 大đại 海hải 。 爾nhĩ 時thời 海hải 中trung 有hữu 一nhất 羅la 剎sát 。 即tức 從tùng 其kỳ 人nhân 乞khất 索sách 浮phù 囊nang 其kỳ 人nhân 聞văn 已dĩ 。 即tức 作tác 是thị 念niệm 。 我ngã 今kim 若nhược 與dữ 必tất 定định 沒một 死tử 。 答đáp 言ngôn : 羅la 剎sát , 汝nhữ 寧ninh 殺sát 我ngã , 浮phù 囊nang 叵phả 得đắc 。 ( 中trung 略lược ) 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 護hộ 持trì 禁cấm 戒giới 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 如như 彼bỉ 渡độ 人nhân 護hộ 惜tích 浮phù 囊nang 。 」 。