飛仙 ( 飛phi 仙tiên )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)飛行空中之仙人也。楞嚴經八曰:「情少想多,輕舉非遠,即為飛仙大力鬼王,(中略)地行羅剎。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 飛phi 行hành 空không 中trung 。 之chi 仙tiên 人nhân 也dã 。 楞lăng 嚴nghiêm 經kinh 八bát 曰viết 情tình 少thiểu 想tưởng 多đa 。 輕khinh 舉cử 非phi 遠viễn 。 即tức 為vi 飛phi 仙tiên 。 大đại 力lực 鬼quỷ 王vương 。 ( 中trung 略lược ) 。 地địa 行hành 羅la 剎sát 。 」 。