非時藥 ( 非phi 時thời 藥dược )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (飲食)四藥之一。為養病軀非時得食之米汁果汁等也。行事鈔下二曰:「言非時藥者,諸雜漿等,對病而設,時外開服。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 飲ẩm 食thực ) 四tứ 藥dược 之chi 一nhất 。 為vi 養dưỡng 病bệnh 軀khu 非phi 時thời 得đắc 食thực 之chi 米mễ 汁trấp 果quả 汁trấp 等đẳng 也dã 。 行hành 事sự 鈔sao 下hạ 二nhị 曰viết : 「 言ngôn 非phi 時thời 藥dược 者giả , 諸chư 雜tạp 漿tương 等đẳng , 對đối 病bệnh 而nhi 設thiết , 時thời 外ngoại 開khai 服phục 。 」 。