發[這-言+亦]顯本 ( 發phát [這-言+亦] 顯hiển 本bổn )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)本門法華開顯之意。謂伽耶成道之釋迦如來,為開放垂迹,更顯示久遠實成之本地也。法華玄義七曰:「發迹顯本者,還指最初為本,中間示現發迹顯本。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 本bổn 門môn 法pháp 華hoa 開khai 顯hiển 之chi 意ý 。 謂vị 伽già 耶da 成thành 道Đạo 之chi 釋Thích 迦Ca 如Như 來Lai 。 為vi 開khai 放phóng 垂thùy 迹tích , 更cánh 顯hiển 示thị 久cửu 遠viễn 實thật 成thành 之chi 本bổn 地địa 也dã 。 法pháp 華hoa 玄huyền 義nghĩa 七thất 曰viết : 「 發phát 迹tích 顯hiển 本bổn 者giả , 還hoàn 指chỉ 最tối 初sơ 為vi 本bổn 中trung 間gian 示thị 現hiện 發phát 迹tích 顯hiển 本bổn 。 」 。