佛後普賢 ( 佛Phật 後hậu 普phổ 賢hiền )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)已成佛後,更修利他教化之菩薩行也。又證得佛果後,遵普賢菩薩之德而修化益眾生之行也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 已dĩ 成thành 佛Phật 後hậu , 更cánh 修tu 利lợi 他tha 教giáo 化hóa 之chi 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 也dã 。 又hựu 證chứng 得đắc 佛Phật 果Quả 後hậu , 遵tuân 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 。 之chi 德đức 而nhi 修tu 化hóa 益ích 眾chúng 生sanh 之chi 行hành 也dã 。

Print Friendly, PDF & Email