飯袋子 ( 飯phạn 袋đại 子tử )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)斥無用人之言。其身體祇盛飯食之袋囊而已。無門關十五則曰:「飯袋子,江西湖南便恁麼去?」天中記三十九曰:「江湖近事,馬氏驕奢,諸院王子僕從烜赫,文武之道未曾留意,時謂之酒囊飯袋。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 斥xích 無vô 用dụng 人nhân 之chi 言ngôn 。 其kỳ 身thân 體thể 祇kỳ 盛thịnh 飯phạn 食thực 之chi 袋đại 囊nang 而nhi 已dĩ 。 無vô 門môn 關quan 十thập 五ngũ 則tắc 曰viết : 「 飯phạn 袋đại 子tử , 江giang 西tây 湖hồ 南nam 便tiện 恁nhẫm 麼ma 去khứ ? 」 天thiên 中trung 記ký 三tam 十thập 九cửu 曰viết : 「 江giang 湖hồ 近cận 事sự , 馬mã 氏thị 驕kiêu 奢xa , 諸chư 院viện 王vương 子tử 僕bộc 從tùng 烜 赫hách , 文văn 武võ 之chi 道đạo 未vị 曾tằng 留lưu 意ý , 時thời 謂vị 之chi 酒tửu 囊nang 飯phạn 袋đại 。 」 。