破正命 ( 破phá 正chánh 命mạng )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)即邪命也。以非法而活命曰邪命。行事鈔上之二曰:「破正命者,謂非法乞求,邪意活命,則有五種四種。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 即tức 邪tà 命mạng 也dã 。 以dĩ 非phi 法pháp 而nhi 活hoạt 命mạng 曰viết 邪tà 命mạng 。 行hành 事sự 鈔sao 上thượng 之chi 二nhị 曰viết : 「 破phá 正chánh 命mạng 者giả , 謂vị 非phi 法pháp 乞khất 求cầu , 邪tà 意ý 活hoạt 命mạng , 則tắc 有hữu 五ngũ 種chủng 四tứ 種chủng 。 」 。