如是作 ( 如như 是thị 作tác )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)法華經所說十如是之一。作者造作也,下自地獄界,上至佛界,如法運動造作也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 法pháp 華hoa 經kinh 所sở 說thuyết 十thập 如như 是thị 之chi 一nhất 。 作tác 者giả 造tạo 作tác 也dã , 下hạ 自tự 地địa 獄ngục 界giới 上thượng 至chí 佛Phật 。 界giới 如như 法Pháp 運vận 動động 造tạo 作tác 也dã 。