如是我聞元起 ( 如như 是thị 我ngã 聞văn 元nguyên 起khởi )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)智度論二曰:「佛入滅時,阿泥樓馱比丘,使阿難請問四事:一佛滅度後,諸比丘等以何為師?二諸比丘依何住?三惡性比丘云何共居?四一切經首置何字?佛答:乃至一切經首置如是我聞等言。」法華文句記一曰:「通序元起由阿泥樓豆令阿難問佛。」私志記一曰:「摩耶、大悲、涅槃後分、及阿含經,皆明此事,而大悲經明優婆離教阿難問,其餘經論皆云阿泥樓豆教問。」(阿泥樓馱,阿泥樓豆,阿[少/(兔-、)]樓馱,同一梵語也)。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 智trí 度độ 論luận 二nhị 曰viết : 「 佛Phật 入nhập 滅diệt 時thời , 阿a 泥nê 樓lâu 馱đà 比Bỉ 丘Khâu 使sử 阿A 難Nan 請thỉnh 問vấn 四tứ 事sự : 一nhất 佛Phật 滅diệt 度độ 後hậu 。 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 等đẳng 。 以dĩ 何hà 為vi 師sư ? 二nhị 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 依y 何hà 住trụ ? 三tam 惡ác 性tánh 比Bỉ 丘Khâu 云vân 何hà 共cộng 居cư ? 四tứ 一nhất 切thiết 經kinh 首thủ 置trí 何hà 字tự ? 佛Phật 答đáp 乃nãi 至chí 一nhất 切thiết 。 經kinh 首thủ 置trí 如như 是thị 我ngã 聞văn 等đẳng 言ngôn 。 」 法pháp 華hoa 文văn 句cú 記ký 一nhất 曰viết : 「 通thông 序tự 元nguyên 起khởi 由do 阿a 泥nê 樓lâu 豆đậu 令lệnh 阿A 難Nan 問vấn 佛Phật 。 」 私tư 志chí 記ký 一nhất 曰viết : 「 摩ma 耶da 、 大đại 悲bi 涅Niết 槃Bàn 後hậu 分phần 、 及cập 阿a 含hàm 經kinh , 皆giai 明minh 此thử 事sự , 而nhi 大đại 悲bi 經kinh 明minh 優ưu 婆bà 離ly 教giáo 阿A 難Nan 問vấn , 其kỳ 餘dư 經kinh 論luận 皆giai 云vân 阿a 泥nê 樓lâu 豆đậu 教giáo 問vấn 。 」 ( 阿a 泥nê 樓lâu 馱đà , 阿a 泥nê 樓lâu 豆đậu , 阿a [少/(兔-、)] 樓lâu 馱đà , 同đồng 一nhất 梵Phạn 語ngữ 也dã ) 。