如法愛染 ( 如như 法Pháp 愛ái 染nhiễm )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (修法)修法名。如法為如法如說之意,稱美之言。如如法尊眼,如法尊勝等。同愛染王法項。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 修tu 法pháp ) 修tu 法pháp 名danh 。 如như 法Pháp 為vi 如như 法Pháp 如như 說thuyết 之chi 意ý , 稱xưng 美mỹ 之chi 言ngôn 。 如như 如như 法Pháp 尊tôn 眼nhãn 如như 法Pháp 尊tôn 勝thắng 等đẳng 。 同đồng 愛ái 染nhiễm 王vương 法pháp 項hạng 。