如化 ( 如như 化hóa )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (譬喻)大品經十喻之一。神仙之通力,天龍之業力,或以禁咒禪定等變化現出種種之物名為化,此化事化物,空而無實也,以譬一切諸法之實無性。智度論六曰:「是變化復有四種:欲界藥草寶物幻術能變化諸物(是一),諸神通人力故能變化諸物(是二),天龍鬼神等得生報力,故能變化諸物(是三),色界生報修定力,故能變化諸物(是四)。如化人無生老病死,無苦無樂亦異於人生,以是故空無實,一切諸法亦如是,皆無生住滅,以是故說諸法如化。」見化條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 譬thí 喻dụ ) 大đại 品phẩm 經kinh 十thập 喻dụ 之chi 一nhất 。 神thần 仙tiên 之chi 通thông 力lực , 天thiên 龍long 之chi 業nghiệp 力lực , 或hoặc 以dĩ 禁cấm 咒chú 禪thiền 定định 等đẳng 變biến 化hóa 現hiện 出xuất 種chủng 種chủng 之chi 物vật 。 名danh 為vi 化hóa , 此thử 化hóa 事sự 化hóa 物vật , 空không 而nhi 無vô 實thật 也dã , 以dĩ 譬thí 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 之chi 實thật 無vô 性tánh 。 智trí 度độ 論luận 六lục 曰viết : 「 是thị 變biến 化hóa 復phục 有hữu 四tứ 種chủng 。 欲dục 界giới 藥dược 草thảo 寶bảo 物vật 幻huyễn 術thuật 能năng 變biến 化hóa 諸chư 物vật ( 是thị 一nhất ) , 諸chư 神thần 通thông 人nhân 力lực 故cố 能năng 變biến 化hóa 諸chư 物vật ( 是thị 二nhị ) 天thiên 龍long 鬼quỷ 神thần 。 等đẳng 得đắc 生sanh 報báo 力lực , 故cố 能năng 變biến 化hóa 諸chư 物vật ( 是thị 三tam ) , 色sắc 界giới 生sanh 報báo 修tu 定định 力lực 故cố 。 能năng 變biến 化hóa 諸chư 物vật ( 是thị 四tứ ) 。 如như 化hóa 人nhân 無vô 生sanh 老lão 病bệnh 死tử 。 無vô 苦khổ 無vô 樂lạc 。 亦diệc 異dị 於ư 人nhân 生sanh 以dĩ 是thị 故cố 。 空không 無vô 實thật 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 亦diệc 如như 是thị 。 皆giai 無vô 生sanh 住trụ 滅diệt 以dĩ 是thị 故cố 說thuyết 。 諸chư 法pháp 如như 化hóa 。 」 見kiến 化hóa 條điều 。