一時 ( 一nhất 時thời )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)巴利語翳迦三昧耶Ekaṃsamayaṃ之譯語。在某時之義。諸經之初,皆有「如是我聞一時佛在」等。天台觀經疏一,謂「今不論長短假實,說此經竟,總謂為一時。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 巴ba 利lợi 語ngữ 翳ế 迦ca 三tam 昧muội 耶da Eka ṃ samaya ṃ 之chi 譯dịch 語ngữ 。 在tại 某mỗ 時thời 之chi 義nghĩa 。 諸chư 經kinh 之chi 初sơ 皆giai 有hữu 如như 是thị 。 我ngã 聞văn 一nhất 時thời 佛Phật 在tại 等đẳng 。 天thiên 台thai 觀quán 經kinh 疏sớ 一nhất , 謂vị 「 今kim 不bất 論luận 長trường 短đoản 假giả 實thật 說thuyết 此thử 經Kinh 竟cánh 。 總tổng 謂vị 為vi 一nhất 時thời 。 」 。