一切無障法印明 ( 一nhất 切thiết 無vô 障chướng 法pháp 印ấn 明minh )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (印相)左右為刀印而向外二頭指著於側。口誦婆誐嚩帝(世尊),蘇婆訶(成就)。見印田七。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 印ấn 相tướng ) 左tả 右hữu 為vi 刀đao 印ấn 而nhi 向hướng 外ngoại 二nhị 頭đầu 指chỉ 著trước 於ư 側trắc 。 口khẩu 誦tụng 婆bà 誐nga 嚩phạ 帝đế 。 ( 世Thế 尊Tôn ) , 蘇tô 婆bà 訶ha ( 成thành 就tựu ) 。 見kiến 印ấn 田điền 七thất 。