一切智 ( 一Nhất 切Thiết 智Trí )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)佛智之名。三智之一。知了一切之法。此一切智對於一切種智,有總別二義。若依總義,則總名佛智,與一切種智同。若依別義,則一切種智為視差別界事相之智。一切智為視平等界空性之智也。先示總義,則法華經譬喻品曰:「勤修精進,求一切智、佛智、自然智、無師智。」同化城喻品曰:「為佛一切智,當發大精進。」仁王經下曰:「滿足無漏界,常淨解脫身,寂滅不思議,名為一切智。」中論疏九末曰:「知一切法,名一切智。」華嚴經大疏十六下曰:「智度論云:如函大蓋亦大,還以無盡之智,知無盡法,是故如來名一切智。」次示別義,則為知一切平等空理之智。嘉祥之法華經義疏二曰:「般若三慧品云:知一切法一相,故名一切智,又云知種種相,故名一切種智。」同六曰:「一切智者,謂空智也。」智度論二十七曰:「論一切種智之差別,有人言無差別,或時言一切智,或時言一切種智。有人言:總相是一切,別相是一切種智;因是一切智,果是一切種智;略說一切智,廣說一切種智;一切智總破一切法中無明闇,一切種智觀種種法門破諸無明。」大乘義章十曰:「舉六種之差別,又以名聲聞緣覺之智。」智度論二十七曰:「後品中佛說一切智,是聲聞辟支佛事,道智是菩薩事,一切種智是佛事。聲聞辟支佛但有總一切智,無有一切種智。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 佛Phật 智trí 之chi 名danh 。 三tam 智trí 之chi 一nhất 。 知tri 了liễu 一nhất 切thiết 之chi 法pháp 。 此thử 一Nhất 切Thiết 智Trí 對đối 於ư 一nhất 切thiết 種chủng 。 智trí , 有hữu 總tổng 別biệt 二nhị 義nghĩa 。 若nhược 依y 總tổng 義nghĩa , 則tắc 總tổng 名danh 佛Phật 智trí , 與dữ 一Nhất 切Thiết 種Chủng 智Trí 同đồng 。 若nhược 依y 別biệt 義nghĩa , 則tắc 一Nhất 切Thiết 種Chủng 智Trí 。 為vi 視thị 差sai 別biệt 界giới 事sự 相tướng 之chi 智trí 。 一Nhất 切Thiết 智Trí 為vi 視thị 平bình 等đẳng 界giới 空không 性tánh 之chi 智trí 也dã 。 先tiên 示thị 總tổng 義nghĩa , 則tắc 法pháp 華hoa 經kinh 譬thí 喻dụ 品phẩm 曰viết 勤cần 修tu 精tinh 進tấn 。 求cầu 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 佛Phật 智trí 自tự 然nhiên 智trí 無vô 師sư 智trí 。 」 同đồng 化hóa 城thành 喻dụ 品phẩm 曰viết 為vì 佛Phật 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 當đương 發phát 大đại 精tinh 進tấn 。 」 仁nhân 王vương 經kinh 下hạ 曰viết : 「 滿mãn 足túc 無vô 漏lậu 界giới , 常thường 淨tịnh 解giải 脫thoát 身thân , 寂tịch 滅diệt 不bất 思tư 議nghị 。 名danh 為vi 一nhất 切thiết 智trí 。 」 中trung 論luận 疏sớ 九cửu 末mạt 曰viết 知tri 一nhất 切thiết 法pháp 。 名danh 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 」 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 大đại 疏sớ 十thập 六lục 下hạ 曰viết : 「 智trí 度độ 論luận 云vân : 如như 函hàm 大đại 蓋cái 亦diệc 大đại , 還hoàn 以dĩ 無vô 盡tận 之chi 智trí , 知tri 無vô 盡tận 法pháp 。 是thị 故cố 如Như 來Lai 。 名danh 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 」 次thứ 示thị 別biệt 義nghĩa , 則tắc 為vi 知tri 一nhất 切thiết 平bình 等đẳng 空không 理lý 之chi 智trí 。 嘉gia 祥tường 之chi 法pháp 華hoa 經kinh 義nghĩa 疏sớ 二nhị 曰viết 般Bát 若Nhã 。 三tam 慧tuệ 品phẩm 云vân 知tri 一nhất 切thiết 法pháp 。 一nhất 相tướng , 故cố 名danh 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 又hựu 云vân 知tri 種chủng 種chủng 相tướng , 故cố 名danh 。 一Nhất 切Thiết 種Chủng 智Trí 。 」 同đồng 六lục 曰viết 一Nhất 切Thiết 智Trí 者giả 。 謂vị 空không 智trí 也dã 。 」 智trí 度độ 論luận 二nhị 十thập 七thất 曰viết : 「 論luận 一Nhất 切Thiết 種Chủng 智Trí 。 之chi 差sai 別biệt 有hữu 人nhân 言ngôn 無vô 差sai 別biệt 或hoặc 時thời 言ngôn 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 或hoặc 時thời 言ngôn 一Nhất 切Thiết 種Chủng 智Trí 。 有hữu 人nhân 言ngôn : 總tổng 相tướng 是thị 一nhất 切thiết 別biệt 相tướng 是thị 一Nhất 切Thiết 種Chủng 智Trí 。 因nhân 是thị 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 果quả 是thị 一Nhất 切Thiết 種Chủng 智Trí 。 略lược 說thuyết 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 廣quảng 說thuyết 一Nhất 切Thiết 種Chủng 智Trí 。 一Nhất 切Thiết 智Trí 總tổng 破phá 一nhất 切thiết 法pháp 中trung 。 無vô 明minh 闇ám 一Nhất 切Thiết 種Chủng 智Trí 。 觀quán 種chủng 種chủng 法Pháp 門môn 。 破phá 諸chư 無vô 明minh 。 大Đại 乘Thừa 義nghĩa 章chương 十thập 曰viết : 「 舉cử 六lục 種chủng 之chi 差sai 別biệt 又hựu 以dĩ 名danh 聲Thanh 聞Văn 緣Duyên 覺Giác 之chi 智trí 。 」 智trí 度độ 論luận 二nhị 十thập 七thất 曰viết : 「 後hậu 品phẩm 中trung 佛Phật 說thuyết 一nhất 切thiết 。 智trí 是thị 聲Thanh 聞Văn 。 辟Bích 支Chi 佛Phật 事sự , 道đạo 智trí 是thị 菩Bồ 薩Tát 事sự 一Nhất 切Thiết 種Chủng 智Trí 是thị 佛Phật 事sự 。 聲Thanh 聞Văn 辟Bích 支Chi 佛Phật 。 但đãn 有hữu 總tổng 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 無vô 有hữu 一nhất 切thiết 種chủng 智trí 。 」 。