一切皆成 ( 一nhất 切thiết 皆giai 成thành )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)謂一切眾生皆悉成佛也。對於五性各別而言。蓋三乘家有無性有情之一類,為定性二乘不成佛之說,立無餘界永滅之計。而一乘家則唱悉有佛性之義,明二乘開會之旨,為無餘界迴心之說。故謂一切眾生無不成佛者。今舉三五經說證之。法華經方便品曰:「聲聞若菩薩,聞我所說法,乃至於一偈,皆成佛無疑。」又「若有聞法者,無一不成佛。」涅槃經十曰:「一切菩薩聲聞緣覺,於未來世皆當歸大般涅槃,譬如眾流歸大海。」又第三十六曰:「一切眾生,悉有佛性,一闡提人,雖謗方等經,作五逆罪,犯四重禁,然必當成菩提道,須陀洹人,斯陀含人,阿那含人,阿羅漢人,辟支佛等,必當得成阿耨菩提。」又第十一說五種人成佛中,明須陀洹果人過未來八萬劫成菩提,斯陀含果人過未來六萬劫,阿那含果人過未來四萬劫,阿羅漢果人過未來二萬劫,辟支佛道人過未來十千劫,成阿耨菩提之旨。大雲經第四曰:「一切眾生悉有佛性,得菩提心。」入楞伽經第二曰:「說三乘者,為使發起修行地故,雖說諸性差別,然非究竟地,聲聞緣覺,畢竟得如來身。」中陰經上曰:「於無餘泥洹界,發金剛心,一一成佛。」密嚴經中曰:「十梵之處:無煩、無熱、善見、善現、阿迦尼吒、空處、識處、無所有處、非想非非想處,住彼已,漸除貪欲,從此生清淨佛土,常遊妙定,至於真解脫。」尼乾子經二曰:「為此眾生故,分別差別說。究竟皆成佛,更無餘乘有。我為化眾生,分別說餘道。漸化入於一,故無三差別。」勝鬘經曰:「聲聞辟支佛乘皆入於大乘。」圓覺經曰:「有性無性,齊成佛道。」等是也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 謂vị 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 皆giai 悉tất 成thành 佛Phật 也dã 。 對đối 於ư 五ngũ 性tánh 各các 別biệt 而nhi 言ngôn 。 蓋cái 三tam 乘thừa 家gia 有hữu 無vô 性tánh 有hữu 情tình 之chi 一nhất 類loại , 為vi 定định 性tánh 二nhị 乘thừa 不bất 成thành 佛Phật 之chi 說thuyết , 立lập 無vô 餘dư 界giới 永vĩnh 滅diệt 之chi 計kế 。 而nhi 一Nhất 乘Thừa 家gia 則tắc 唱xướng 悉tất 有hữu 佛Phật 性tánh 。 之chi 義nghĩa , 明minh 二nhị 乘thừa 開khai 會hội 之chi 旨chỉ , 為vi 無vô 餘dư 界giới 迴hồi 心tâm 之chi 說thuyết 。 故cố 謂vị 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 無vô 不bất 成thành 佛Phật 者giả 。 今kim 舉cử 三tam 五ngũ 經kinh 說thuyết 證chứng 之chi 。 法pháp 華hoa 經kinh 方phương 便tiện 品phẩm 曰viết 聲Thanh 聞Văn 若nhược 菩Bồ 薩Tát 。 聞văn 我ngã 所sở 說thuyết 法Pháp 。 乃nãi 至chí 於ư 一nhất 偈kệ 。 皆giai 成thành 佛Phật 無vô 疑nghi 。 」 又hựu 若nhược 有hữu 聞văn 法Pháp 者giả 。 無vô 一nhất 不bất 成thành 佛Phật 。 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 。 十thập 曰viết 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 。 聲Thanh 聞Văn 緣Duyên 覺Giác 。 於ư 未vị 來lai 世thế 。 皆giai 當đương 歸quy 大đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 譬thí 如như 眾chúng 流lưu 歸quy 大đại 海hải 。 」 又hựu 第đệ 三tam 十thập 六lục 曰viết 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 悉tất 有hữu 佛Phật 性tánh 。 一nhất 闡xiển 提đề 人nhân , 雖tuy 謗báng 方Phương 等Đẳng 經Kinh 。 作tác 五ngũ 逆nghịch 罪tội 。 犯phạm 四tứ 重trọng 禁cấm 。 然nhiên 必tất 當đương 成thành 菩Bồ 提Đề 道Đạo 。 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 人nhân 。 斯Tư 陀Đà 含Hàm 人nhân 。 阿A 那Na 含Hàm 人nhân 。 阿A 羅La 漢Hán 人nhân 。 辟Bích 支Chi 佛Phật 等đẳng 。 必tất 當đương 得đắc 成thành 。 阿a 耨nậu 菩Bồ 提Đề 。 」 又hựu 第đệ 十thập 一nhất 說thuyết 五ngũ 種chủng 人nhân 成thành 佛Phật 中trung , 明minh 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 果Quả 。 人nhân 過quá 未vị 來lai 八bát 萬vạn 劫kiếp 成thành 菩Bồ 提Đề 斯Tư 陀Đà 含Hàm 果Quả 。 人nhân 過quá 未vị 來lai 六lục 萬vạn 劫kiếp 。 阿A 那Na 含Hàm 果Quả 。 人nhân 過quá 未vị 來lai 四tứ 萬vạn 劫kiếp 。 阿A 羅La 漢Hán 果Quả 。 人nhân 過quá 未vị 來lai 二nhị 萬vạn 劫kiếp 辟Bích 支Chi 佛Phật 道Đạo 。 人nhân 過quá 未vị 來lai 十thập 千thiên 劫kiếp , 成thành 阿a 耨nậu 菩Bồ 提Đề 之chi 旨chỉ 。 大đại 雲vân 經kinh 第đệ 四tứ 曰viết 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 悉tất 有hữu 佛Phật 性tánh 。 得đắc 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 」 入nhập 楞lăng 伽già 經kinh 第đệ 二nhị 曰viết : 「 說thuyết 三tam 乘thừa 者giả 。 為vi 使sử 發phát 起khởi 修tu 行hành 地địa 。 故cố , 雖tuy 說thuyết 諸chư 性tánh 差sai 別biệt 然nhiên 非phi 究cứu 竟cánh 地địa 聲Thanh 聞Văn 緣Duyên 覺Giác 。 畢tất 竟cánh 得đắc 如Như 來Lai 身thân 。 」 中trung 陰ấm 經kinh 上thượng 曰viết 於ư 無Vô 餘Dư 泥Nê 洹Hoàn 界giới 。 發phát 金kim 剛cang 心tâm , 一nhất 一nhất 成thành 佛Phật 。 」 密mật 嚴nghiêm 經kinh 中trung 曰viết : 「 十thập 梵Phạm 之chi 處xứ : 無vô 煩phiền 、 無vô 熱nhiệt 、 善thiện 見kiến 、 善thiện 現hiện 、 阿a 迦ca 尼ni 吒tra 、 空không 處xứ 、 識thức 處xứ 無Vô 所Sở 有Hữu 處Xứ 。 非Phi 想Tưởng 非Phi 非Phi 想Tưởng 處Xứ 。 住trụ 彼bỉ 已dĩ , 漸tiệm 除trừ 貪tham 欲dục , 從tùng 此thử 生sanh 清thanh 淨tịnh 佛Phật 土độ 常thường 遊du 妙diệu 定định , 至chí 於ư 真chân 解giải 脫thoát 。 尼ni 乾kiền 子tử 。 經kinh 二nhị 曰viết : 「 為vi 此thử 眾chúng 生sanh 故cố 分phân 別biệt 差sai 別biệt 說thuyết 。 究cứu 竟cánh 皆giai 成thành 佛Phật 更cánh 無vô 餘dư 乘thừa 有hữu 。 我ngã 為vì 化hóa 眾chúng 生sanh 。 分phân 別biệt 說thuyết 餘dư 道đạo 。 漸tiệm 化hóa 入nhập 於ư 一nhất , 故cố 無vô 三tam 差sai 別biệt 。 」 勝thắng 鬘man 經kinh 曰viết 聲Thanh 聞Văn 辟Bích 支Chi 佛Phật 。 乘thừa 皆giai 入nhập 於ư 大Đại 乘Thừa 。 」 圓viên 覺giác 經kinh 曰viết 有hữu 性tánh 無vô 性tánh 。 齊tề 成thành 佛Phật 道Đạo 。 」 等đẳng 是thị 也dã 。