一增一減 ( 一nhất 增tăng 一nhất 減giảm )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)經劫之間人壽一增一減也。俱舍論光記十二曰:「增減者,從人壽十歲,增至八萬歲,復從八萬歲,減至十歲。」此一增一減之間,新譯家稱曰中劫。俱舍論十二曰:「此洲人壽經無量時,至住劫初,壽方漸減。從無量減,至極十年,即名為初一住中劫。此後十八,皆有增減。謂從十年增至八萬,復從八萬減至十年,爾乃名為第二中劫。次後十七,例皆如是。於十八後,從十歲增,極至八萬歲,名第二中劫。」舊譯家名此一增一減曰小劫。佛祖統紀三十曰:「如是一減一增,為一小劫,二十增減為一中劫。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 經kinh 劫kiếp 之chi 間gian 人nhân 壽thọ 一nhất 增tăng 一nhất 減giảm 也dã 。 俱câu 舍xá 論luận 光quang 記ký 十thập 二nhị 曰viết 。 增tăng 減giảm 者giả , 從tùng 人nhân 壽thọ 十thập 歲tuế , 增tăng 至chí 八bát 萬vạn 歲tuế , 復phục 從tùng 八bát 萬vạn 歲tuế , 減giảm 至chí 十thập 歲tuế 。 」 此thử 一nhất 增tăng 一nhất 減giảm 之chi 間gian , 新tân 譯dịch 家gia 稱xưng 曰viết 中trung 劫kiếp 。 俱câu 舍xá 論luận 十thập 二nhị 曰viết 。 此thử 洲châu 人nhân 壽thọ 經kinh 無vô 量lượng 時thời 。 至chí 住trụ 劫kiếp 初sơ , 壽thọ 方phương 漸tiệm 減giảm 。 從tùng 無vô 量lượng 減giảm , 至chí 極cực 十thập 年niên , 即tức 名danh 為vi 初sơ 一nhất 住trụ 中trung 劫kiếp 。 此thử 後hậu 十thập 八bát , 皆giai 有hữu 增tăng 減giảm 。 謂vị 從tùng 十thập 年niên 增tăng 至chí 八bát 萬vạn , 復phục 從tùng 八bát 萬vạn 減giảm 至chí 十thập 年niên , 爾nhĩ 乃nãi 名danh 為vi 第đệ 二nhị 中trung 劫kiếp 。 次thứ 後hậu 十thập 七thất , 例lệ 皆giai 如như 是thị 。 於ư 十thập 八bát 後hậu , 從tùng 十thập 歲tuế 增tăng , 極cực 至chí 八bát 萬vạn 歲tuế , 名danh 第đệ 二nhị 中trung 劫kiếp 。 」 舊cựu 譯dịch 家gia 名danh 此thử 一nhất 增tăng 一nhất 減giảm 曰viết 小tiểu 劫kiếp 。 佛Phật 祖tổ 統thống 紀kỷ 三tam 十thập 曰viết : 「 如như 是thị 一nhất 減giảm 一nhất 增tăng , 為vi 一nhất 小tiểu 劫kiếp , 二nhị 十thập 增tăng 減giảm 為vi 一nhất 中trung 劫kiếp 。 」 。