一剎 ( 一nhất 剎sát )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)Kṣetra,一國土也。剎,掣多羅之略名。譯作土田。一佛濟度之境,以三千大千世界為一剎。見名義集七。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) K ṣ etra , 一nhất 國quốc 土độ 也dã 。 剎sát , 掣xiết 多đa 羅la 之chi 略lược 名danh 。 譯dịch 作tác 土thổ 田điền 。 一nhất 佛Phật 濟tế 度độ 之chi 境cảnh 以dĩ 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 為vi 一nhất 剎sát 。 見kiến 名danh 義nghĩa 集tập 七thất 。