一月三舟 ( 一nhất 月nguyệt 三tam 舟chu )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (譬喻)以月譬佛,三舟喻眾生之機感不同。謂同一之月,依舟之動止,而所見各有異也。華嚴經疏鈔十六上曰:「譬猶朗月流影徧應,且澄江一月,三舟共觀。一舟停住,二舟南北。南者見月千里隨南,北者見月千里隨北,停住之者見月不移。設百千共觀,八方各去,則百千月各隨其去。」三藏法數四曰:「一月喻佛,三舟喻世間眾生見佛不同。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 譬thí 喻dụ ) 以dĩ 月nguyệt 譬thí 佛Phật , 三tam 舟chu 喻dụ 眾chúng 生sanh 之chi 機cơ 感cảm 不bất 同đồng 。 謂vị 同đồng 一nhất 之chi 月nguyệt , 依y 舟chu 之chi 動động 止chỉ , 而nhi 所sở 見kiến 各các 有hữu 異dị 也dã 。 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 疏sớ 鈔sao 十thập 六lục 上thượng 曰viết : 「 譬thí 猶do 朗lãng 月nguyệt 流lưu 影ảnh 徧biến 應ưng/ứng , 且thả 澄trừng 江giang 一nhất 月nguyệt , 三tam 舟chu 共cộng 觀quán 。 一nhất 舟chu 停đình 住trụ , 二nhị 舟chu 南nam 北bắc 。 南nam 者giả 見kiến 月nguyệt 千thiên 里lý 隨tùy 南nam , 北bắc 者giả 見kiến 月nguyệt 千thiên 里lý 隨tùy 北bắc , 停đình 住trụ 之chi 者giả 見kiến 月nguyệt 不bất 移di 。 設thiết 百bách 千thiên 共cộng 觀quán , 八bát 方phương 各các 去khứ , 則tắc 百bách 千thiên 月nguyệt 各các 隨tùy 其kỳ 去khứ 。 三Tam 藏Tạng 法pháp 數số 四tứ 曰viết : 「 一nhất 月nguyệt 喻dụ 佛Phật , 三tam 舟chu 喻dụ 世thế 間gian 眾chúng 生sanh 。 見kiến 佛Phật 不bất 同đồng 。 」 。