一盲 ( 一nhất 盲manh )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜名)一個盲目者。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 名danh ) 一nhất 個cá 盲manh 目mục 者giả 。