一麥 ( 一nhất 麥mạch )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)量名。俱舍論十二曰:「七蝨為[麩-夫+廣]麥,七麥為指節,三節為一指。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 量lượng 名danh 。 俱câu 舍xá 論luận 十thập 二nhị 曰viết 。 七thất 蝨sắt 為vi [麩-夫+廣] 麥mạch , 七thất 麥mạch 為vi 指chỉ 節tiết , 三tam 節tiết 為vi 一nhất 指chỉ 。 」 。